Bản phân tích đang khóa
Da bạn phù hợp bao nhiêu % với Dầu gội Alaffia Everyday Shea Baby & Kids Shampoo & Body Wash, Lemon Lavender?
Đăng nhập để xem chi tiếtHoặc tiếp tục qua
Khảo sát nhanh 1 phút • Hoàn toàn miễn phí
Thành phần
Tổng quan về sản phẩm
Danh sách thành phần
| EWG | CIR | Tên thành phần & Chức năng mỹ phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| - | - | Azadirachta Indica (Neem) Leaf* Aqueous Extract | |
| 4 | - | | |
| - | - | Aqueous Extracts | |
| 2 | B | (Ổn định nhũ tương, Chất hoạt động bề mặt, Chất làm sạch) | |
Dầu gội Alaffia Everyday Shea Baby & Kids Shampoo & Body Wash, Lemon Lavender - Giải thích thành phần
Azadirachta Indica (Neem) Leaf* Aqueous Extract
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Melissa Officinalis (Lemon Balm)
1. Melissa officinalis là gì?
Melissa officinalis hay còn gọi là Lemon Balm, là chiết xuất từ lá tía tô đất (một loài thực vật có hoa thuộc chi Melissa trong họ Hoa môi). Đây là một loài thảo dược sống lâu năm, có mùi thơm của chanh. Nó có nguồn gốc từ Tây Á và khu vực Địa Trung Hải, tuy nhiên, được trồng nhiều ở Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ. Tinh dầu có thể được phân lập từ lá bằng cách chưng cất hơi nước. Methyl Citronlntic là thành phần chính tạo nên đặc tính của dầu Melissa. Các thành phần không bay hơi chính khác là Caffeic Acid, Rosmarinic Acid, Melitric Acid,…
2. Công dụng của Melissa officinalis trong làm đẹp
- Chất tạo mùi hương
- Kháng nấm, kháng khuẩn
- Làm dịu da
3. Độ an toàn của Melissa officinalis
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ gây hại của Melissa Officinalis Leaf Extract đối với làn da & sức khỏe người dùng khi sử dụng trong mỹ phẩm & các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó được xếp mức 2 trên thang điểm 10 của EWG (trong đó 1 là thấp nhất, 10 là cao nhất về mức độ nguy hại).
Tài liệu tham khảo
- EWG Skin Deep, 2017, trang 20-23
- Cosmetic Ingredient Review, 2005, trang 103-107
Aqueous Extracts
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Decyl Glucoside
1. Decyl Glucoside là gì?
Decyl Glucoside là chất hoạt động bề mặt không ion (phân tử không tách thành ion khi hòa tan với nước), ngoài ra còn có khả năng tạo bọt, ổn định hệ nhũ tương và dễ dàng tương thích với các thành phần khác trong công thúc. Là thành phần tạo bọt và làm sạch có nguồn gốc tự nhiên tuyệt vời cho các sản phẩm tẩy rửa và làm sạch.
2. Tác dụng của Decyl Glucoside trong mỹ phẩm
- Giữ lại độ ẩm cho da ngay cả khi được sử dụng nhiều lần, ngăn ngừa được tình trạng khô da.
- Có khả năng cải thiện ổn định cho công thức của các sản phẩm mỹ phẩm một cách tốt nhất.
- Giúp dưỡng ẩm cho da một cách tốt nhất, ngăn ngừa được các tình trạng bị ngứa hoặc bị viêm da.
- Có khả năng kết hợp tốt với các chất làm sạch khác, không gây ra tình trạng bị kích ứng.
- Có khả năng làm giảm độ hoạt tính của các thành phần tạo bọt khác những vẫn không làm thay đổi hiệu suất của chúng.
- Giúp cho sản phẩm duy trù được tính êm dịu, nhẹ nhàng cho làn da.
3. Một số lưu ý khi sử dụng
Mặc dù đây là thành phần lành tính tuy nhiên trong một số trường hợp nó cũng gây ra tình rủi ro kích ứng, dị ứng với một số cơ địa, trường hợp đặc biệt. Tuy nhiên những tác dụng phụ này rất hiếm gặp và không đáng kể.
Tài liệu tham khảo
- ChoiYS, SuhHS, YoonMY, MinSU, KimJS, JungJYet al. A study of the efficacy of cleansers for acne vulgaris. J Dermatolog Treat2010, 21(3):201–5
- KortingHC, Ponce-PöschlE, KlövekornW, SchmötzerG, Arens-CorellM, Braun-FalcoO. The influence of the regular use of a soap or an acidic syndet bar on pre-acne. Infection1995, 23(2):89–93
- Santos-CaetanoJP, CargillMR. A Randomized Controlled Tolerability Study to Evaluate Reformulated Benzoyl Peroxide Face Washes for Acne Vulgaris. J Drugs Dermatol2019, 18(4):350–356
Review
Chưa tìm thấy
thông tin bạn cần?