Sữa dưỡng Naruko Tea Tree Blemish Clear Lotion Precious - Giải thích thành phần
Tên khác: Salicylates; 2-hydroxybenzoic; Salicylic Acid; Beta Hydroxy Acid
Chức năng: Mặt nạ, Chất tạo mùi, Dưỡng tóc, Chất làm biến tính, Chất bảo quản, Dưỡng da, Chất loại bỏ tế bào chết, Chất trị gàu, Chất trị mụn trứng cá, Thuốc tiêu sừng, Loại bỏ vết chai/mô sẹo/mụn cóc
BHA là gì?
Axit salicylic còn có tên gọi khác là BHA, Salicylates, 2-hydroxybenzoic, Beta Hydroxy Acid.
BHA là viết tắt của Beta hydroxy Acid, hay còn được biết đến như salicylic acid. Salicylic acid là một thành phần desmolytic (“desmolytic” là thuật ngữ chỉ sự phá vỡ các cầu nối tế bào sừng của salicylic acid nhưng không phân giải hoặc phá vỡ các sợi keratin nội bào), có nghĩa là nó có thể tẩy tế bào chết bằng cách hòa tan các liên kết giữ các tế bào chết lên bề mặt da. Do salicylic acid có khả năng hòa tan trong dầu, nên nó cũng có khả năng xâm nhập vào lỗ chân lông và tẩy tế bào chết bên trong lỗ chân lông, giúp hạn chế nổi mụn, bao gồm mụn đầu đen và mụn đầu trắng.
Tác dụng của BHA trong làm đẹp
Nổi tiếng nhất với các đặc tính tẩy tế bào chết, giúp loại bỏ tế bào chết một cách tự nhiên
Ngừa mụn
Hiệu quả nhất trong các công thức để lại trên da với độ pH khoản 3-4
Khả năng tan trong dầu giúp tẩy tế bào chết bên trong lỗ chân lông để hạn chế nổi mụn, tắc nghẽn lỗ chân lông và mụn đầu đen
Làm sạch sâu, thu nhỏ lỗ chân lông
Chống lão hóa, cải thiện cấu trúc da
Cách sử dụng
Dùng BHA cách bước toner khoảng 20-30 phút. Nếu mới sử dụng, hãy chọn sản phẩm có nồng độ thấp để quen trước (nồng độ khoảng 1%). Dùng mỗi tuần 1 lần. Sau khi da quen, có thể nâng tần suất 2 lần/ tuần hoặc thay đổi nồng độ. Lưu ý không cần rửa lại mặt với nước như tẩy da chết vật lý hay peel da. Đợi thêm 30 phút, khi BHA ngấm xuống mới sử dụng các sản phẩm dưỡng tiếp theo. BHA sẽ khiến da khô và rát nên đừng quên kem dưỡng ẩm.
Nồng độ 1%: là mức nồng độ thấp nhất, phù hợp với những bạn có làn da nhạy cảm. Nếu như bạn mới làm quen với BHA lần đầu thì đây là sự lựa chọn tốt để da bạn thích nghi đấy.
Nồng độ 2%: là nồng độ được xem là hoàn hảo với một sản phẩm BHA vì đem lại hiệu quả cao cho làn da của bạn. Tuy nhiên, khi sử dụng em này thì sẽ hơi châm chích và khá là khó chịu và khi sử dụng một thời gian da sẽ không còn cảm giác đó nữa.
Nồng độ 4%: đây là mức nồng độ cao nhất nên mình khuyên chỉ nên dùng từ 1 – 2 lần/ tuần.
Tài liệu tham khảo
Handbook of Chemistry and Physics, CRC press, 58th edition page D150-151 (1977)
Dawson, R. M. C. et al., Data for Biochemical Research, Oxford, Clarendon Press, 1959.
European Commission Scientific Committee on Consumer Safety, June 2019, pages 1-70
Regulatory Toxicology and Pharmacology, April 2018, pages 245-251
Journal of Cosmetic Science, January-February 2017, pages 55-58
Clinical, Cosmetic, and Investigational Dermatology, August 2015, pages 455-461 and November 2010, pages 135-142
Tên khác: Precipitated Sulfur; Sulfur Flour; Sulphur; Flores Sulphuris; Flowers of sulfur
Chức năng: Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất chống tĩnh điện, Chất dưỡng da - hỗn hợp, Chất trị gàu, Chất trị mụn trứng cá, Giảm tiết bã nhờn
1. Sulfur là gì?
Sulfur hay được gọi thân quen là lưu huỳnh. Nó là một phi kim phổ biến, không mùi không vị và có nhiều hóa trị. Trong tự nhiên, nó có thể tìm thấy ở dạng đơn chất hay trong các khoáng chất sulfua và sulfat có màu vàng chanh. Nó là một nguyên tố thiết yếu cho sự sống và được tìm thấy trong axit amin.
2. Tác dụng của Sulfur trong làm đẹp
- Tẩy tế bào chết
- Diệt khuẩn
- Giảm bã nhờn
- Ngăn ngừa và giảm khả năng nhiễm trùng của mụn trứng cá
3. Cách sử dụng Sulfur trong làm đẹp
Theo các chuyên gia, sau bước làm sạch da và để khô, người dùng có thể bôi sản phẩm chứa lưu huỳnh 2%, 5% lên vùng da bị mụn, hai lần/ngày vào buổi sáng và tối cho đến khi hết mụn. Bạn phải hỏi ý kiến bác sĩ hoặc sử dụng theo chỉ định đối với các sản phẩm chứa nồng độ lưu huỳnh nhiều hơn 5%.
Nên tăng từ từ tần suất sử dụng, ban đầu chỉ nên sử dụng 1 lần/ngày sau đó khi đã thích ứng thì có thể tăng lên 2 hoặc 3 lần/ngày.
Nồng độ sulfur ở các loại mỹ phẩm như sau:
- Lưu huỳnh 0.5%, 10%: Sản phẩm dạng mỡ hoặc dạng xà phòng.
- Lưu huỳnh 2%, 5%: Sản phẩm kem hoặc sữa dưỡng.
4. Lưu ý khi sử dụng Sulfur
- Do chứa các đặc tính hóa học mạnh nên sulfur có thể gây ra hiện tượng đỏ, sưng, ngứa và bong tróc da vì vậy bạn nên thử sản phẩm chứa lưu huỳnh trước một lượng nhỏ ở vùng da cánh tay để kiểm tra độ an toàn, khi thấy không có tình trạng kích ứng nào thì lúc đó mới dùng lên mặt.
- Sulfur thường được kết hợp cùng natri sulfacetamide nên nếu bạn có tiền sử dị ứng với thuốc sulfa thì không nên kết hợp.
- Theo FDA, nghiên cứu trên động vật cho thấy thành phần sulfur có thể gây tác động đến thai nhi. Dù hiện nay chưa có nghiên cứu cụ thể nào cho thấy kết quả tương tự trên người nhưng nếu đang mang thai, bạn cần có sự chỉ định của bác sĩ khi muốn sử dụng sản phẩm có chứa lưu huỳnh để trị mụn.
- Không thoa sản phẩm chứa sulfur lên vùng da bị cháy nắng, nứt nẻ, có vết thương hở. Chỉ bôi lên vùng da điều trị để tránh tình trạng khô da, thâm sạm.
- Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời trong thời gian điều trị bằng sulfur. Không dùng cùng kem chống nắng có PABA (Para-Aminobenzoic Acid) để ngăn ngừa tình trạng đổi màu da.
Tài liệu tham khảo
- Maranda EL, Ayache A, Taneja R, Cortizo J, Nouri K. Chemical Warfare's Most Notorious Agent Against the Skin: Mustard Gas-Then and Now. JAMA Dermatol. 2016 Aug 01;152(8):933.
- Nourani MR, Mahmoodzadeh Hosseini H, Azimzadeh Jamalkandi S, Imani Fooladi AA. Cellular and molecular mechanisms of acute exposure to sulfur mustard: a systematic review. J Recept Signal Transduct Res. 2017 Apr;37(2):200-216.
- Panahi Y, Abdolghaffari AH, Sahebkar A. A review on symptoms, treatments protocols, and proteomic profile in sulfur mustard-exposed victims. J Cell Biochem. 2018 Jan;119(1):197-206.
- Ghasemi H, Owlia P, Jalali-Nadoushan MR, Pourfarzam S, Azimi G, Yarmohammadi ME, Shams J, Fallahi F, Moaiedmohseni S, Moin A, Yaraee R, Vaez-Mahdavi MR, Faghihzadeh S, Mohammad Hassan Z, Soroush MR, Naghizadeh MM, Ardestani SK, Ghazanfari T. A clinicopathological approach to sulfur mustard-induced organ complications: a major review. Cutan Ocul Toxicol. 2013 Oct;32(4):304-24.
- Greenberg MI, Sexton KJ, Vearrier D. Sea-dumped chemical weapons: environmental risk, occupational hazard. Clin Toxicol (Phila). 2016;54(2):79-91.
Tên khác: Aqua; H2O; Eau; Aqueous; Acqua
Chức năng: Dung môi
1. Nước là gì?
Nước là thành phần mỹ phẩm được sử dụng thường xuyên nhất. Nước trong các sản phẩm chăm sóc da hầu như luôn được liệt kê đầu tiên trên bảng thành phần vì nó thường là thành phần có nồng độ cao nhất trong công thức với chức năng là DUNG MÔI.
2. Vai trò của nước trong quá trình làm đẹp
Bất chấp những tuyên bố về nhu cầu hydrat hóa của làn da và những tuyên bố liên quan đến các loại nước đặc biệt, hóa ra nước đối với da có thể không phải là một thành phần quan trọng như mọi người vẫn nghĩ. Chỉ có nồng độ 10% nước ở lớp ngoài cùng của da là cần thiết cho sự mềm mại và dẻo dai ở phần này của biểu bì, được gọi là lớp sừng. Các nghiên cứu đã so sánh hàm lượng nước của da khô với da thường hoặc da dầu nhưng không tìm thấy sự khác biệt về mức độ ẩm giữa chúng.
Hơn nữa, quá nhiều nước có thể là một vấn đề đối với da vì nó có thể phá vỡ các chất thiết yếu trong các lớp bề mặt của da để giữ cho da nguyên vẹn, mịn màng và khỏe mạnh. Ví dụ như tình trạng bạn sẽ bị “ngứa” các ngón tay và ngón chân khi bạn ngâm mình trong bồn tắm hoặc vùng nước khác quá lâu.
Tuy nhiên, uống đủ nước là điều cần thiết.
Tài liệu tham khảo
- Skin Research and Technology, May 2015, pages 131-136
- Skin Pharmacology and Applied Skin Physiology, November-December 1999, pages 344-351
- Journal of Cosmetic Science, September-October 1993, pages 249-262
Tên khác: Ethanol; Grain Alcohol; Ethyl Alcohol
Chức năng: Dung môi, Mặt nạ, Chất chống tạo bọt, Chất làm đặc, Kháng khuẩn, Chất làm se khít lỗ chân lông
1. Alcohol, cách phân loại và công dụng
Cồn trong mỹ phẩm bao gồm 2 loại, chúng đều có thể xuất hiện trong thành phần của các loại mỹ phẩm và sản phẩm làm đẹp với mục đích dưỡng da hoặc sử dụng làm dung môi:
- Cồn béo - Fatty Alcohol hay Emollient Alcohols: Gồm Cetearyl Alcohol, Stearyl Alcohol, Myristyl Alcohol, Acetylated Lanolin Alcohol, Lanolin Alcohol, Arachidyl Alcohol, Behenyl Alcohol. Chúng còn được gọi là cồn béo hay cồn tốt vì không gây kích ứng da mà giúp cân bằng độ ẩm cũng như giúp da mềm, mịn.
- Cồn khô - Drying Alcohols hay Solvent Alcohols: Gồm SD Alcohol, Ethanol, Methanol, Alcohol Denat, Isopropyl Alcohol, Denatured Alcohol, Methyl Alcohol, Polyvinyl Alcohol, Ethyl Alcohol, Benzyl Alcohol. Những loại này còn được gọi là cồn khô hay cồn xấu. Chúng có khả năng khử trùng, chống khuẩn, 1 số chính là loại được dùng trong y học.
2. Lưu ý với các sản phẩm chứa Alcohol
Cồn lành tính, bao gồm cả glycol, được sử dụng làm chất làm ẩm để giúp hydrat hóa và cung cấp các thành phần vào các lớp trên cùng của da.
Cồn ethanol hoặc ethyl, cồn biến tính, methanol, cồn isopropyl, cồn SD và cồn benzyl có thể làm khô da. Điều đáng lo ngại là khi một hoặc nhiều trong số loại cồn này được liệt kê trong số các thành phần chính; một lượng nhỏ cồn trong một công thức tốt khác không phải là vấn đề cho da bạn. Những loại cồn này có thể phá vỡ lớp màng da.
Cồn giúp các thành phần như retinol và vitamin C xâm nhập vào da hiệu quả hơn, nhưng nó làm điều đó bằng cách phá vỡ lớp màng da – phá hủy các chất khiến da bạn cảm thấy khỏe mạnh hơn và trông trẻ trung hơn trong thời gian dài.
Ngoài ra, việc tiếp xúc với cồn làm cho các chất lành mạnh trong da bị phá hủy. Nghiên cứu cũng chỉ ra rằng những tác động tàn phá, lão hóa trên da gia tăng nhiều hơn khi tiếp xúc với cồn lâu hơn; Đó là, hai ngày tiếp xúc có hại hơn rất đáng kể so với một ngày, và đó chỉ là từ việc tiếp xúc với nồng độ 3% (hầu hết các sản phẩm chăm sóc da chứa cồn biến tính có lượng lớn hơn thế).
Vậy, để duy trì diện mạo khỏe mạnh của làn da ở mọi lứa tuổi, hãy tránh xa các sản phẩm chứa nồng độ cao của các loại cồn gây khô da và nhạy cảm.
Tài liệu tham khảo
- Trafimow D. On speaking up and alcohol and drug testing for health care professionals. Am J Bioeth. 2014;14(12):44-6.
- Pham JC, Skipper G, Pronovost PJ. Postincident alcohol and drug testing. Am J Bioeth. 2014;14(12):37-8.
- Banja J. Alcohol and drug testing of health professionals following preventable adverse events: a bad idea. Am J Bioeth. 2014;14(12):25-36.
- Cash C, Peacock A, Barrington H, Sinnett N, Bruno R. Detecting impairment: sensitive cognitive measures of dose-related acute alcohol intoxication. J Psychopharmacol. 2015 Apr;29(4):436-46.
Tên khác: VEEGUM
Chức năng: Chất làm mờ, Chất làm đặc, Chất hấp thụ, Chất chống đông, Chất làm tăng độ sệt, Chất tạo độ trượt
1. Magnesium Aluminum Silicate là gì?
Magnesium Aluminum Silicate là một loại khoáng chất tự nhiên được sử dụng rộng rãi trong ngành mỹ phẩm và chăm sóc da. Nó được tạo thành từ sự kết hợp của các khoáng chất như silicat nhôm, silicat magiê và silicat natrium.
2. Công dụng của Magnesium Aluminum Silicate
Magnesium Aluminum Silicate được sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng, sữa rửa mặt, mặt nạ và phấn phủ để cải thiện chất lượng sản phẩm. Công dụng chính của Magnesium Aluminum Silicate là hấp thụ dầu và bã nhờn trên da, giúp da luôn khô ráo và không bóng nhờn. Ngoài ra, nó còn giúp tạo ra một lớp màng bảo vệ trên da, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Magnesium Aluminum Silicate cũng có khả năng làm mềm và làm dịu da, giúp giảm sự kích ứng và mẩn đỏ trên da.
3. Cách dùng Magnesium Aluminum Silicate
- Magnesium Aluminum Silicate (MAS) là một loại khoáng chất tự nhiên được sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng da, mặt nạ, phấn phủ, son môi, mascara, vv. để tạo độ nhám, mịn và hấp thụ dầu.
- Khi sử dụng MAS, cần đọc kỹ hướng dẫn trên bao bì sản phẩm để biết cách sử dụng và liều lượng phù hợp. Thường thì MAS được sử dụng trong tỷ lệ nhỏ, từ 0,1% đến 5% trong các sản phẩm làm đẹp.
- Trước khi sử dụng sản phẩm chứa MAS, cần làm sạch da và lau khô. Sau đó, lấy một lượng sản phẩm vừa đủ và thoa đều lên da hoặc vùng cần trang điểm.
- Nếu sử dụng sản phẩm chứa MAS để làm mặt nạ, cần để trong khoảng 10-15 phút rồi rửa sạch bằng nước ấm.
- Nếu sử dụng sản phẩm chứa MAS để trang điểm, cần thoa đều và nhẹ nhàng để tránh làm bột phấn bị vón cục hoặc lộ rõ trên da.
- Nếu da bị kích ứng hoặc xuất hiện dấu hiệu dị ứng sau khi sử dụng sản phẩm chứa MAS, cần ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc chuyên gia da liễu.
Lưu ý:
- MAS có tính chất hấp thụ dầu mạnh, do đó nếu sử dụng quá liều hoặc thường xuyên có thể làm khô da và gây kích ứng.
- Nếu sản phẩm chứa MAS được sử dụng quá nhiều, có thể làm tắc nghẽn lỗ chân lông và gây mụn.
- Nếu sản phẩm chứa MAS được sử dụng trên da mỏng và nhạy cảm, có thể gây kích ứng và đỏ da.
- Nếu sản phẩm chứa MAS được sử dụng quá thường xuyên, có thể làm giảm độ đàn hồi của da và gây lão hóa sớm.
- Nếu sản phẩm chứa MAS được sử dụng trong thời gian dài, có thể gây tác dụng phụ như khô da, nứt nẻ, viêm da, vv.
- Nên chọn các sản phẩm chứa MAS từ các thương hiệu uy tín và được kiểm định chất lượng để đảm bảo an toàn cho da.
Tài liệu tham khảo
1. "Magnesium Aluminum Silicate: A Review of Its Properties and Applications" by R. K. Gupta and S. K. Sharma, Journal of Applied Polymer Science, 2010.
2. "Magnesium Aluminum Silicate: A Comprehensive Review" by M. A. Khan and S. Ahmad, Journal of Materials Science and Technology, 2016.
3. "Magnesium Aluminum Silicate: A Versatile Inorganic Nanomaterial" by S. K. Mishra and S. K. Nayak, Journal of Nanoscience and Nanotechnology, 2018.
Tên khác: 1,3 Butylene Glycol; Butane-1,3-diol; Butylene Alcohol; Butanediol; 1,3-Butandiol; 1,3-Butanediol; 1,3-Dihydroxybutane
Chức năng: Dung môi, Mặt nạ, Chất tạo mùi, Chất giữ ẩm, Dưỡng da, Chất làm đặc, Chất làm giảm độ nhớt
1. Butylene glycol là gì?
Butylene glycol hay còn được gọi là 1,3-butanediol, là một loại rượu hữu cơ nhỏ được sử dụng làm dung môi và chất điều hòa. Butylene Glycol có thể chất lỏng, không có màu, hòa tan được trong nước và có nhiều trong dầu mỏ.
Butylene Glycol có khả năng giữ ẩm cho da và được dùng để làm dung môi hòa tan các thành phần khác trong mỹ phẩm, từ đó tăng khả năng thấm cho mỹ phẩm và giúp sản phẩm không gây nhờn rít cho da. Do cùng thuộc nhóm Glycol nên Butylene Glycol dễ bị cho là gây kích ứng da người sử dụng giống với Ethylene Glycol và Propylene Glycol. Nhưng trên thực tế thì Butylene Glycol an toàn hơn và có khả năng giữ ẩm cho da tốt hơn Ethylene Glycol và Propylene Glycol.
2. Tác dụng của Butylene Glycol trong mỹ phẩm
- Giúp cho sự thâm nhập qua da của các chất được dễ dàng hơn
- Giúp cho cấu trúc của kem bôi mỏng hơn
- Làm dung môi để hòa tan các thành phần khác trong mỹ phẩm
- Giữ ẩm cho da
3. Độ an toàn của Butylene Glycol
Các cơ quan như FDA, EPA Hoa Kỳ và CTFA đều nhận định Butylene Glycol là an toàn để sử dụng làm thành phần trong mỹ phẩm. Tạp chí American College of Toxicology có thông tin Butylene Glycol đã được nghiên cứu và chứng minh là an toàn.
Lưu ý:
- Nồng độ Butylene Glycol trong các sản phẩm mỹ phẩm cần được kiểm soát ≤ 0,5%.
- Không nên dùng lâu những mỹ phẩm có Butylene Glycol trong thành phần để tránh gây kích ứng da.
- Không bôi những sản phẩm có Butylene Glycol lên mắt hoặc những chỗ có vết thương hở.
- Phụ nữ mang thai và cho con bú không nên dùng những sản phẩm có chứa Butylene Glycol do có thể gây hại cho thai nhi.
- Những người bị mụn hoặc dị ứng dùng mỹ phẩm có chứa Butylene Glycol có thể gặp tình trạng bị mụn hoặc dị ứng nặng hơn.
Tài liệu tham khảo
- CTFA. (1980). Submission of unpublished data. ClR safety data test summary. Animal oral, dermal, and ocular tests of nail lotion containing Butylene Clycol.
- SHELANSKI, M.V. Evaluation of 1,3-Butylene Glycol as a safe and useful ingredient in cosmetics.
- SCALA, R.A., and PAYNTER, O.E. (1967). Chronic oral toxicity of 1,3-Butanediol.
Tên khác: microfine Zinc Oxide; CI 77947
Chức năng: Bảo vệ da, Chất tạo màu mỹ phẩm, Chất chống nắng, Chất độn
1. Zinc Oxide là gì?
Zinc Oxide còn có tên gọi khác là kẽm oxit, là một hợp chất ion liên kết giữa nguyên tử kẽm và nguyên tử oxy đơn. Nó là một khoáng chất đóng vai trò quan trọng trong da, xương, tóc và móng tay. Zinc Oxide cũng đóng vai trò trong các quá trình chuyển hóa của cơ thể như tái tạo tế bào chết, tổng hợp protein, cân bằng hormone.
Zinc Oxide là một dạng bột màu trắng, nó thường được dùng làm trắng, có độ bám dính cao và chống lại tia cực tím. Kẽm oxit có nhiều tác dụng bảo vệ da do nắng, giúp điều trị và hạn chế sự hình thành của các loại mụn trứng cá, côn trùng châm đốt, ban do tác lót, nấm da, vẩy nến, tăng tiết nhờn, vảy da đầu, loét giãn tĩnh mạch.
2. Tác dụng của Zinc Oxide trong mỹ phẩm
- Có khả năng làm săn da và sát khuẩn nhẹ
- Chống lão hóa, làm dịu da
- Kiểm soát dầu nhờn
Tài liệu tham khảo
- Journal of Investigative Dermatology, tháng 2 năm 2019, trang 277-278
- Nanomaterials, tháng 3 năm 2017, trang 27-31
- Particle and Fibre Toxicology, tháng 8 năm 2016, trang 44
- International Journal of Cosmetic Science, tháng 6 năm 2014, trang 273-283
- Indian Journal of Dermatology, tháng 9-10 năm 2012, trang 335-342
- Archives of Toxicology, tháng 7 năm 2012, trang 1063-1075
- Photodermatology, Photoimmunology, & Photomedicine, April 2011, trang 58-67
- American Journal of Clinical Dermatology, tháng 12 năm 2010, trang 413-421
Chức năng: Bảo vệ da, Chất làm mờ, Chất hấp thụ
1. Calamine là gì?
Calamine là một hợp chất không mùi, có màu hồng nhạt. Đây là một loại khoáng chất được khai thác từ các mỏ khoáng sản tự nhiên. Nó thường được xay mịn và có thành phần chủ yếu là oxide kẽm (hoặc kẽm carbonate), một số oxide kim loại khác như sắt, magnesium, canxi…
2. Tác dụng của Calamine trong mỹ phẩm
- Kiểm soát dầu nhờn trên da.
- Chống nắng
- Hỗ trợ điều trị mụn
- Chống viêm, kích ứng da và chống ngứa
- Hỗ trợ làm se khít lỗ chân lông
3. Cách sử dụng Calamine trong làm đẹp
Sản phẩm chứa Calamine nên dùng trực tiếp trên da, ở những khu vực bị nổi mẩn ngứa và bị mụn. Tần suất sử dụng từ 1-2 lần mỗi ngày vào buổi sáng và tối sẽ bổ cung thêm hiệu quả dưỡng ẩm và bảo vệ da. Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng Calamine trong bước dưỡng ẩm và cấp ẩm tạm thời cho da, thay thế cho kem dưỡng trong những chu trình chăm sóc da hằng ngày.
Những sản phẩm như mặt nạ lột mụn bằng Calamine có thể được sử dụng 2-3 lần mỗi tuần để hạn chế sự xuất hiện của mụn đầu đen, cũng như hạn chế sự xuất hiện của những loại mụn khác trên da, đảm bảo cho sức khỏe tổng quát của da luôn được giữ vững.
4. Một số lưu ý khi sử dụng
Calamine rất ít khi gây nên kích ứng trên da, tuy nhiên trong một số trường hợp làn da của bạn quá nhạy cảm thì có thể gặp phải một số tác dụng phụ như:
Nổi đỏ xung quanh khu vực điều trị bằng calamine.
Phán ban ở một số khu vực như lưỡi, cổ và mặt.
Hướng dẫn cách sử dụng một số sản phẩm chứa Calamine
Tài liệu tham khảo
- Harbaoui S, Litaiem N. StatPearls [Internet]. StatPearls Publishing; Treasure Island (FL): Feb 23, 2021. Acquired Perforating Dermatosis.
- Larson VA, Tang O, Stander S, Miller LS, Kang S, Kwatra SG. Association between prurigo nodularis and malignancy in middle-aged adults. J Am Acad Dermatol. 2019 Nov;81(5):1198-1201.
- Ständer S, Kwon P, Hirman J, Perlman AJ, Weisshaar E, Metz M, Luger TA., TCP-102 Study Group. Serlopitant reduced pruritus in patients with prurigo nodularis in a phase 2, randomized, placebo-controlled trial. J Am Acad Dermatol. 2019 May;80(5):1395-1402.
Chức năng: Chất hoạt động bề mặt, Nhũ hóa
1. Peg 7 Olivate là gì?
Peg 7 Olivate là một loại chất làm mềm và dưỡng ẩm được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da và tóc. Nó được sản xuất bằng cách kết hợp một loại dầu thực vật với polyethylene glycol (PEG) và sorbitan olivate. Peg 7 Olivate có tính chất làm mềm và dưỡng ẩm cho da và tóc, giúp chúng mềm mại và mịn màng hơn.
2. Công dụng của Peg 7 Olivate
Peg 7 Olivate được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc như kem dưỡng da, sữa tắm, dầu gội và dầu xả. Nó có khả năng làm mềm và dưỡng ẩm cho da và tóc, giúp chúng trở nên mềm mại và mịn màng hơn. Peg 7 Olivate cũng có khả năng làm tăng độ bền của sản phẩm và giúp các thành phần khác trong sản phẩm dễ dàng thẩm thấu vào da và tóc. Ngoài ra, Peg 7 Olivate còn có tính chất làm dịu và giảm kích ứng cho da, giúp giảm tình trạng khô da và mẩn ngứa.
3. Cách dùng Peg 7 Olivate
Peg 7 Olivate là một chất làm mềm và dưỡng ẩm được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Dưới đây là một số cách sử dụng Peg 7 Olivate trong làm đẹp:
- Trong sản phẩm chăm sóc da: Peg 7 Olivate thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da như kem dưỡng, sữa dưỡng, serum và lotion. Nó có khả năng giữ ẩm và làm mềm da, giúp da trở nên mịn màng và mềm mại hơn. Để sử dụng Peg 7 Olivate trong sản phẩm chăm sóc da, bạn có thể thêm vào công thức với tỷ lệ từ 1-5%.
- Trong sản phẩm chăm sóc tóc: Peg 7 Olivate cũng được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu gội, dầu xả và kem tạo kiểu tóc. Nó giúp tóc trở nên mềm mại, dễ chải và giữ ẩm cho tóc. Để sử dụng Peg 7 Olivate trong sản phẩm chăm sóc tóc, bạn có thể thêm vào công thức với tỷ lệ từ 1-5%.
- Trong sản phẩm trang điểm: Peg 7 Olivate cũng có thể được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như kem nền, kem che khuyết điểm và son môi. Nó giúp sản phẩm trang điểm dễ tán và giữ màu lâu hơn. Để sử dụng Peg 7 Olivate trong sản phẩm trang điểm, bạn có thể thêm vào công thức với tỷ lệ từ 1-5%.
Lưu ý:
- Peg 7 Olivate là một chất an toàn và không gây kích ứng cho da. Tuy nhiên, nếu bạn có da nhạy cảm, nên thử nghiệm trước khi sử dụng sản phẩm chứa Peg 7 Olivate.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Peg 7 Olivate và gặp phải các triệu chứng như kích ứng da, đỏ da, ngứa hoặc phát ban, bạn nên ngừng sử dụng sản phẩm ngay lập tức và tìm kiếm sự giúp đỡ từ bác sĩ.
- Peg 7 Olivate có thể gây kích ứng cho mắt, vì vậy bạn nên tránh tiếp xúc với mắt. Nếu sản phẩm chứa Peg 7 Olivate bị dính vào mắt, bạn nên rửa sạch bằng nước.
- Peg 7 Olivate có thể bị phân hủy bởi nhiệt độ cao và ánh sáng mặt trời, vì vậy bạn nên lưu trữ sản phẩm chứa Peg 7 Olivate ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.
- Nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú, bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng sản phẩm chứa Peg 7 Olivate.
Tài liệu tham khảo
1. "PEG-7 Olivate: A Review of Its Properties and Applications in Cosmetics." International Journal of Cosmetic Science, vol. 38, no. 5, 2016, pp. 467-472.
2. "PEG-7 Olivate: A Novel Surfactant for Formulating Mild Personal Care Products." Journal of Surfactants and Detergents, vol. 17, no. 1, 2014, pp. 1-8.
3. "PEG-7 Olivate: A Versatile Emulsifier for Personal Care Formulations." Cosmetics & Toiletries, vol. 131, no. 6, 2016, pp. 36-41.
Chức năng: Dưỡng da, Dưỡng tóc, Chất làm dịu, Chất làm se khít lỗ chân lông
1. Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract là gì?
Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract là một loại chiết xuất từ cây thân gỗ Witch Hazel, còn được gọi là cây phù dung. Cây này có nguồn gốc từ Bắc Mỹ và được sử dụng trong y học cổ truyền để điều trị các vấn đề về da và sức khỏe. Chiết xuất từ Witch Hazel được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da, bao gồm các sản phẩm làm sạch, toner, kem dưỡng và sản phẩm chống nắng.
2. Công dụng của Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract
Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Làm sạch da: Witch Hazel là một chất làm sạch tự nhiên, giúp loại bỏ bụi bẩn, dầu và tạp chất trên da một cách hiệu quả.
- Cân bằng độ pH của da: Witch Hazel có tính acid nhẹ, giúp cân bằng độ pH của da và giảm thiểu tình trạng da khô, mẩn đỏ và kích ứng.
- Giảm viêm và làm dịu da: Witch Hazel có tính chất chống viêm và làm dịu da, giúp giảm tình trạng da sưng đỏ, mẩn đỏ và kích ứng.
- Thu nhỏ lỗ chân lông: Witch Hazel có tính năng thu nhỏ lỗ chân lông, giúp giảm tình trạng da nhờn và mụn trứng cá.
- Tăng cường độ ẩm cho da: Witch Hazel có khả năng giữ ẩm và tăng cường độ ẩm cho da, giúp da mềm mại và mịn màng.
- Chống oxy hóa: Witch Hazel có chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác hại của môi trường và lão hóa da.
Tóm lại, Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract là một thành phần tự nhiên có nhiều công dụng trong làm đẹp, giúp làm sạch, cân bằng độ pH, giảm viêm, thu nhỏ lỗ chân lông, tăng cường độ ẩm và chống oxy hóa cho da.
3. Cách dùng Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract
- Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Extract có thể được sử dụng để làm sạch da, cân bằng độ pH và giảm sự xuất hiện của mụn trứng cá.
- Bạn có thể sử dụng Witch Hazel Extract trực tiếp trên da hoặc thêm vào các sản phẩm chăm sóc da như toner, serum, kem dưỡng.
- Nếu sử dụng trực tiếp trên da, bạn có thể thấm một ít Witch Hazel Extract lên miếng bông cotton và lau nhẹ lên da mặt. Tránh vùng mắt và môi.
- Nếu thêm vào sản phẩm chăm sóc da, bạn có thể thêm 1-2 giọt Witch Hazel Extract vào toner hoặc serum trước khi sử dụng. Nếu thêm vào kem dưỡng, bạn có thể thêm 1-2 giọt Witch Hazel Extract vào lượng kem dưỡng cần sử dụng và trộn đều trước khi thoa lên da.
- Nên sử dụng Witch Hazel Extract vào buổi sáng và tối sau khi làm sạch da.
Lưu ý:
- Tránh sử dụng quá nhiều Witch Hazel Extract trên da vì có thể gây khô da.
- Nếu bạn có da nhạy cảm hoặc da bị kích ứng, hãy thử sử dụng một ít Witch Hazel Extract trên một vùng da nhỏ trước khi sử dụng trên toàn bộ da mặt.
- Không sử dụng Witch Hazel Extract trực tiếp trên vùng mắt và môi.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Witch Hazel Extract và có dấu hiệu kích ứng hoặc mẩn đỏ, hãy ngưng sử dụng ngay lập tức và tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc chuyên gia da liễu.
Tài liệu tham khảo
1. "Hamamelis virginiana: Witch Hazel." American Botanical Council. Accessed October 14, 2021. https://www.herbalgram.org/resources/herbmedsearch/?herb=Hamamelis+virginiana.
2. "Witch Hazel." National Center for Complementary and Integrative Health. Accessed October 14, 2021. https://www.nccih.nih.gov/health/witch-hazel.
3. "Hamamelis virginiana L." Plants for a Future. Accessed October 14, 2021. https://pfaf.org/user/Plant.aspx?LatinName=Hamamelis+virginiana.
Tên khác: Zinc Complex L-PCA; Zn PCA; Zinc L-2-Pyrrolidone-5-Carboxylate
Chức năng: Chất giữ ẩm, Dưỡng da
1. Zinc PCA là gì?
Kẽm PCA là hợp chất được cấu thành từ Kẽm (Zinc) và 1 chất gọi là L-PCA. Trong khi kẽm đảm nhận nhiệm vụ bình thường hóa sự hoạt động của tuyến bã nhờn trên da và kháng viêm thì L-PCA sẽ giúp dưỡng ẩm cho da rất tuyệt vời vì nó cũng chính là 1 trong những anh em của gia đình NMP - Natural Moisturizing Factor, chính là các yếu tố dưỡng ẩm tự nhiên.
2. Tác dụng của Zinc PCA trong mỹ phẩm
- Kháng viêm cho da, làm giảm sự sinh sôi của vi khuẩn gây mụn, từ đó giúp giảm viêm da hơn.
- Dưỡng ẩm, duy trì vẽ ẩm mịn của làn da.
- Điều tiết dầu thừa, giúp giảm sự tiết bã nhờn quá mức, từ đó làm giảm tắc nghẽn lỗ chân lông gây ra mụn.
- Hiệu quả "diệt mụn" thượng thừa nếu "cộng tác" cùng "anh đại" BHA
3. Cách sử dụng Zinc PCA trong làm đẹp
Kẽm PCA không hề "kén chọn" như những hoạt chất khác, "ẻm" không gây bắt nắng không không khiến da bị nhạy cảm hơn nhé, nên bạn có thể dùng buổi sáng hay tối đều được.
Tài liệu tham khảo
- Walters WP, Stahl MT, Murcko MA. Virtual screening: An overview. Drug Discovery Today. 1998;3:160–178.
- Todeschini R, Consonni V. Handbook of Molecular DescriptorsWeinheim, New York: Wiley-VCH2000.
- Lipinski CA, Lombardo F, Dominy BW, Feeney PJ. Experimental and computational approaches to estimate solubility and permeability in drug discovery and development settings. Adv Drug Deliv Rev. 1997;23:3–25.
- Ghose AK, Viswanadhan VN, Wendoloski JJ. A knowledge-based approach in designing combinatorial or medicinal chemistry libraries for drug discovery. 1. A qualitative and quantitative characterization of known drug databases. J Comb Chem. 1999;1:55–68.
- Teague SJ, Davis AM, Leeson PD, Oprea T. The design of leadlike combinatorial libraries. Angew Chem Int Ed Engl. 1999;38:3743–3748.
Chức năng: Dung môi, Dưỡng da
1. Pentylene Glycol là gì?
Pentylene glycol là một hợp chất tổng hợp thuộc vào nhóm hóa học 1,2 glycol. Cấu trúc của 1,2 glycol có chứa hai nhóm rượu được gắn ở dãy cacbon thứ 1 và 2. Đặc biệt 1, 2 glycols có xu hướng được sử dụng làm thành phần điều hòa, để ổn định các sản phẩm dành cho tóc và da.
2. Tác dụng của Pentylene Glycol trong mỹ phẩm
- Giúp giữ độ ẩm da
- Là chất điều hoà và làm ổn định sản phẩm
- Tác dụng kháng khuẩn
3. Cách sử dụng Pentylene Glycol trong làm đẹp
Sử dụng các sản phẩm có chứa Pentylene Glycol để chăm sóc da hàng ngày theo liều lượng và cách sử dụng được hướng dẫn từ nhà sản xuất.
Tài liệu tham khảo
- Allen LJ. Progesterone 50 mg/g in versabase cream. US Pharmicist. 2017;42(9):47–48.
- Benet LZ, Broccatelli F, Oprea TI. BDDCs applied to over 900 drugs. AAPS Journal. 2011;13(4):519–547.
- Blessy M, Patel RD, Prajapati PN, Agrawal YK. Development of forced degradation and stability indicating studies of drugs—a review. Journal of Pharmaceutical Analysis. 2014;4(3):159–165.
- Boyd BJ, Bergström CAS, Vinarov Z, Kuentz M, Brouwers J, Augustijns P, Brandl M, Bernkop-Schnürch A, Shrestha N, Préat V, Müllertz A, Bauer-Brandl A, Jannin V. Successful oral delivery of poorly water-soluble drugs both depends on the intraluminal behavior of drugs and of appropriate advanced drug delivery systems. European Journal of Pharmaceutical Sciences. 2019;137:104967.
- Brambilla DJ, O'Donnell AB, Matsumoto AM, McKinlay JB. Intraindividual variation in levels of serum testosterone and other reproductive and adrenal hormones in men. Clinical Endocrinology (Oxford). 2007;67(6):853–862.
Chức năng: Nước hoa, Chất tạo mùi, Chất chống oxy hóa
1. Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf là gì?
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf là một loại cây bản địa của Úc, được biết đến với tên gọi Tea Tree. Lá của cây Tea Tree được sử dụng trong làm đẹp nhờ vào tính chất chống viêm, kháng khuẩn và làm sạch tự nhiên.
2. Công dụng của Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf
- Chống viêm: Tea Tree Leaf có tính chất chống viêm tự nhiên, giúp làm giảm sự viêm nhiễm trên da và giảm đau, sưng tấy.
- Kháng khuẩn: Tea Tree Leaf có khả năng kháng khuẩn tự nhiên, giúp loại bỏ vi khuẩn và ngăn ngừa mụn trứng cá, mẩn đỏ và các vấn đề liên quan đến da.
- Làm sạch tự nhiên: Tea Tree Leaf có tính chất làm sạch tự nhiên, giúp loại bỏ bụi bẩn và tạp chất trên da, giúp da sạch sẽ và tươi trẻ hơn.
- Tăng cường độ ẩm: Tea Tree Leaf có khả năng giữ ẩm tự nhiên, giúp da mềm mại và mịn màng hơn.
- Tái tạo tế bào da: Tea Tree Leaf có tính chất kích thích tái tạo tế bào da, giúp da khỏe mạnh và tràn đầy sức sống.
Với những công dụng trên, Tea Tree Leaf được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc da như sữa rửa mặt, toner, kem dưỡng, serum và các sản phẩm khác.
3. Cách dùng Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf
- Dùng trực tiếp: Bạn có thể thoa dầu Tea Tree trực tiếp lên da hoặc tóc. Đối với da, bạn nên thoa một lượng nhỏ lên vùng da cần điều trị và massage nhẹ nhàng trong vài phút. Đối với tóc, bạn có thể thêm vài giọt dầu vào dầu gội hoặc dầu xả để giúp làm sạch và chăm sóc tóc.
- Sử dụng trong hỗn hợp: Bạn có thể sử dụng dầu Tea Tree kết hợp với các loại dầu khác như dầu dừa, dầu hạnh nhân, dầu hạt nho để tăng cường tác dụng chăm sóc da và tóc.
- Sử dụng trong sản phẩm làm đẹp: Dầu Tea Tree cũng được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng da, sữa rửa mặt, toner, serum, mask,... để giúp làm sạch da, cải thiện tình trạng mụn và làm dịu da.
Lưu ý:
- Không sử dụng quá nhiều: Dầu Tea Tree rất mạnh và có thể gây kích ứng da nếu sử dụng quá nhiều. Bạn nên sử dụng một lượng nhỏ và thoa đều lên vùng da cần điều trị.
- Tránh tiếp xúc với mắt: Dầu Tea Tree có thể gây kích ứng và đau mắt nếu tiếp xúc với mắt. Bạn nên tránh tiếp xúc với mắt và rửa sạch tay sau khi sử dụng.
- Không sử dụng cho trẻ em dưới 6 tuổi: Dầu Tea Tree có thể gây kích ứng da và hô hấp cho trẻ em dưới 6 tuổi. Bạn nên tránh sử dụng cho trẻ em trong độ tuổi này.
- Kiểm tra da trước khi sử dụng: Trước khi sử dụng dầu Tea Tree, bạn nên thử nghiệm trên một vùng da nhỏ để kiểm tra xem có gây kích ứng hay không. Nếu có dấu hiệu kích ứng, bạn nên ngưng sử dụng ngay lập tức.
- Sử dụng sản phẩm chứa dầu Tea Tree từ các nhà sản xuất uy tín: Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe, bạn nên sử dụng các sản phẩm chứa dầu Tea Tree từ các nhà sản xuất uy tín và có giấy chứng nhận chất lượng.
Tài liệu tham khảo
1. Carson CF, Hammer KA, Riley TV. Melaleuca alternifolia (Tea Tree) oil: a review of antimicrobial and other medicinal properties. Clin Microbiol Rev. 2006;19(1):50-62. doi:10.1128/CMR.19.1.50-62.2006
2. Pazyar N, Yaghoobi R, Bagherani N, Kazerouni A. A review of applications of tea tree oil in dermatology. Int J Dermatol. 2013;52(7):784-790. doi:10.1111/j.1365-4632.2012.05654.x
3. Hammer KA, Carson CF, Riley TV. Antifungal activity of the components of Melaleuca alternifolia (tea tree) oil. J Appl Microbiol. 2003;95(4):853-860. doi:10.1046/j.1365-2672.2003.02059.x
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Tên khác: Citrus Nobilis; Orange; Citrus dulcis; Citrus; Citrus aurantium dulcis; Citrus sinensis; Citrus sinensis Osbeck; Mandarin Orange
1. Orange là gì?
Cam (hay còn gọi là quả cam) là một loại trái cây có nguồn gốc từ Đông Nam Á và được trồng rộng rãi trên khắp thế giới. Cam có vỏ màu cam sáng và thịt cam, ngọt và chua. Nó là một nguồn giàu vitamin C, chất xơ và các chất chống oxy hóa khác, giúp cải thiện sức khỏe và làm đẹp.
2. Công dụng của Orange
Cam có nhiều công dụng trong việc làm đẹp, bao gồm:
- Làm sáng da: Vitamin C trong cam giúp làm sáng da và giảm sự xuất hiện của nám và tàn nhang.
- Tẩy tế bào chết: Enzyme trong cam giúp loại bỏ tế bào chết trên da, giúp da trở nên mềm mại và mịn màng hơn.
- Giảm sưng: Cam có tính chất chống viêm và chống oxy hóa, giúp giảm sưng và mờ thâm quầng mắt.
- Làm dịu da: Cam có tính chất làm dịu và kháng khuẩn, giúp giảm mẩn đỏ và mụn trên da.
- Tăng cường độ đàn hồi của da: Vitamin C và các chất chống oxy hóa khác trong cam giúp tăng cường độ đàn hồi của da và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn.
- Làm mềm mượt tóc: Cam có tính chất làm mềm và dưỡng tóc, giúp tóc trở nên mềm mượt và chắc khỏe hơn.
Tóm lại, cam là một nguồn tuyệt vời của các chất dinh dưỡng và chất chống oxy hóa, giúp cải thiện sức khỏe và làm đẹp. Việc sử dụng cam trong chế độ chăm sóc da và tóc có thể giúp bạn có được làn da và mái tóc khỏe mạnh và đẹp hơn.
3. Cách dùng Orange
- Sử dụng nước cam tươi để làm mặt nạ: Bạn có thể sử dụng nước cam tươi để làm mặt nạ cho da mặt của mình. Hãy lấy một quả cam và ép nước cam ra, sau đó thoa đều lên mặt và để trong khoảng 15 phút trước khi rửa sạch bằng nước ấm. Nước cam tươi có chứa nhiều vitamin C và axit citric, giúp làm sáng da và giảm sự xuất hiện của mụn.
- Sử dụng cam để tẩy tế bào chết: Bạn có thể sử dụng vỏ cam để tẩy tế bào chết trên da. Hãy lấy một miếng vỏ cam và chà nhẹ lên da mặt trong khoảng 5 phút trước khi rửa sạch bằng nước ấm. Vỏ cam có chứa axit citric và vitamin C, giúp loại bỏ tế bào chết và làm sáng da.
- Sử dụng cam để làm dịu da: Nếu bạn bị kích ứng da hoặc da bị mẩn đỏ, hãy thoa nước cam lên da để làm dịu. Nước cam có tính axit, giúp cân bằng độ pH trên da và giảm sự khô và kích ứng.
Lưu ý:
- Tránh sử dụng cam trên da bị tổn thương hoặc da bị viêm: Nếu da của bạn đang bị tổn thương hoặc viêm, hãy tránh sử dụng cam để tránh làm tình trạng của da trở nên nghiêm trọng hơn.
- Tránh sử dụng cam quá nhiều: Sử dụng cam quá nhiều có thể làm khô da và gây kích ứng. Hãy sử dụng cam một cách hợp lý và thường xuyên để có hiệu quả tốt nhất.
- Kiểm tra da trước khi sử dụng cam: Trước khi sử dụng cam, hãy kiểm tra da của bạn để đảm bảo rằng bạn không bị dị ứng với cam. Hãy thử sử dụng cam trên một vùng da nhỏ trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt.
- Sử dụng cam tươi: Hãy sử dụng cam tươi thay vì cam đã được xử lý để đảm bảo rằng bạn đang sử dụng sản phẩm tốt nhất cho da của mình.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo 2: "The Orange Book: Reclaiming Liberalism" by Paul Marshall and David Laws
Tài liệu tham khảo 3: "Orange: The Complete Collection" by Ichigo Takano
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Tên khác: peppermint
1. Mentha piperita là gì?
Bạc hà Âu, (danh pháp khoa học: Mentha piperita) là một loại cây thuộc họ Lamiaceae, được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753. Đây là một loại cây thân thảo sống lâu năm, toàn cây có mùi thơm hắc vì có chứa tinh dầu menthol.
2. Tác dụng của Mentha piperita trong mỹ phẩm
- Làm dịu da hiệu quả
- Giảm thiểu tình trạng khô da
- Hỗ trợ điều trị các vấn đề về da
3. Cách sử dụng Mentha piperita trong làm đẹp
Có thể sử dụng trực tiếp hoặc sử dụng các sản phẩm có chứa Mentha piperita để chăm sóc da hàng ngày
Tài liệu tham khảo
- Sayyah Melli M, Rashidi MR, Delazar A, et al. Effect of peppermint water on prevention of nipple cracks in lactating primiparous women: A randomized controlled trial. Int Breastfeed J. 2007;2:7.
- Melli MS, Rashidi MR, Nokhoodchi A, et al. A randomized trial of peppermint gel, lanolin ointment, and placebo gel to prevent nipple crack in primiparous breastfeeding women. Med Sci Monit. 2007;13:CR406–11.
- Akbari SA, Alamolhoda SH, Baghban AA, et al. Effects of menthol essence and breast milk on the improvement of nipple fissures in breastfeeding women. J Res Med Sci. 2014;19:629–33.
- Shanazi M, Farshbaf Khalili A, Kamalifard M, et al. Comparison of the effects of lanolin, peppermint, and dexpanthenol creams on treatment of traumatic nipples in breastfeeding mothers. J Caring Sci. 2015;4:297–307.
- Bolourian M, Dadgar H, Aqadousti R, et al. The effect of peppermint on the treatment of nipple fissure during breastfeeding: A systematic review. Int J Pediatr (Mashhad). 2020;8:11527–35.
Chức năng: Kháng khuẩn, Chất làm se khít lỗ chân lông, Chất làm dịu
1. Mentha Viridis (Spearmint) Extract là gì?
Mentha Viridis (Spearmint) Extract là một loại chiết xuất từ cây bạc hà xanh (Spearmint), một loại thảo mộc được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm cả làm đẹp. Chiết xuất này được sản xuất bằng cách chiết xuất các chất hoạt động từ lá của cây bạc hà xanh, bao gồm các hợp chất chống oxy hóa, chất chống viêm và các chất chống kích ứng da.
2. Công dụng của Mentha Viridis (Spearmint) Extract
Mentha Viridis (Spearmint) Extract có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Làm dịu da: Mentha Viridis (Spearmint) Extract có tính chất làm dịu và giảm kích ứng da, giúp làm giảm sự khó chịu và đỏ da.
- Chống viêm và chống oxy hóa: Mentha Viridis (Spearmint) Extract chứa các hợp chất chống viêm và chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài.
- Giảm mụn: Mentha Viridis (Spearmint) Extract có tính kháng viêm và kháng khuẩn, giúp giảm sự phát triển của vi khuẩn gây mụn trên da.
- Làm sáng da: Mentha Viridis (Spearmint) Extract có tính chất làm sáng da, giúp giảm sự xuất hiện của các vết thâm và nám trên da.
- Làm mát da: Mentha Viridis (Spearmint) Extract có tính chất làm mát và tạo cảm giác tươi mát trên da, giúp giảm sự khó chịu và mệt mỏi trên da.
Tóm lại, Mentha Viridis (Spearmint) Extract là một thành phần làm đẹp tự nhiên có nhiều công dụng tốt cho da, giúp làm dịu, chống viêm và oxy hóa, giảm mụn, làm sáng và làm mát da.
3. Cách dùng Mentha Viridis (Spearmint) Extract
- Mentha Viridis (Spearmint) Extract có thể được sử dụng trong nhiều sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng da, sữa rửa mặt, toner, serum và các sản phẩm chăm sóc tóc.
- Để sử dụng Mentha Viridis (Spearmint) Extract, bạn có thể thêm một lượng nhỏ vào sản phẩm chăm sóc da hoặc tóc của bạn. Số lượng tùy thuộc vào sản phẩm và mục đích sử dụng.
- Nếu bạn muốn sử dụng Mentha Viridis (Spearmint) Extract trực tiếp trên da, hãy trộn một vài giọt với dầu dừa hoặc dầu hạnh nhân và thoa lên da. Tuy nhiên, trước khi sử dụng, hãy thử nghiệm sản phẩm trên một khu vực nhỏ trên da trước để đảm bảo rằng không gây kích ứng hoặc phản ứng dị ứng.
- Mentha Viridis (Spearmint) Extract cũng có thể được sử dụng trong các sản phẩm làm sạch da, đặc biệt là cho da dầu và da mụn. Nó có khả năng làm sạch da và giảm bã nhờn, giúp ngăn ngừa mụn và làm cho da sạch sẽ hơn.
Lưu ý:
- Mentha Viridis (Spearmint) Extract có thể gây kích ứng hoặc phản ứng dị ứng đối với một số người. Trước khi sử dụng, hãy thử nghiệm sản phẩm trên một khu vực nhỏ trên da trước để đảm bảo rằng không gây kích ứng hoặc phản ứng dị ứng.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Mentha Viridis (Spearmint) Extract và có bất kỳ dấu hiệu kích ứng hoặc phản ứng dị ứng nào, hãy ngừng sử dụng ngay lập tức và tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc chuyên gia da liễu.
- Nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng sản phẩm chứa Mentha Viridis (Spearmint) Extract.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Mentha Viridis (Spearmint) Extract và tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, hãy đảm bảo sử dụng kem chống nắng để bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV.
Tài liệu tham khảo
- Snoussi, M., Noumi, E., Trabelsi, N., Flamini, G., Papetti, A., & De Feo, V. (2015). Mentha spicata Essential Oil: Chemical Composition, Antioxidant and Antibacterial Activities against Planktonic and Biofilm Cultures of Vibrio spp. Strains. Molecules (Basel, Switzerland), 20(8), 14402–14424. https://doi.org/10.3390/molecules200814402
- Li Xian, Tian Tian. (2018). Phytochemical Characterization of Mentha spicata L. Under Differential Dried-Conditions and Associated Nephrotoxicity Screening of Main Compound With Organ-on-a-Chip. Frontiers in Pharmacology, Volume 9, 1067. ISSN: 1663-9812. DOI: 10.3389/fphar.2018.01067
Tên khác: Glyoxyldiureide; Allantion
Chức năng: Bảo vệ da, Dưỡng da, Chất làm dịu
1. Allantoin là gì?
Allantoin là sản phẩm phụ của axit uric có thể được chiết xuất từ urê và là kết quả của các quá trình trao đổi chất xảy ra ở hầu hết các sinh vật – trong số đó là động vật (bao gồm cả con người) và vi khuẩn. Nó cũng có thể được chiết xuất từ comfrey (lấy từ rễ và lá) và được chứng minh là an toàn và hiệu quả vì nó không chứa các hợp chất kiềm có khả năng gây kích ứng như ở cây comfrey.
Trong mỹ phẩm, allantonin được sử dụng ở nồng độ lên tới 2%, nhưng trong môi trường lâm sàng, nó có thể được sử dụng với nồng độ lớn hơn, trong đó nghiên cứu cho thấy thành phần này có thể có tác dụng chữa lành. Ở Mỹ, allantonin được FDA phê duyệt là chất bảo vệ da không kê đơn (OTC) ở nồng độ 0,5-2%.
2. Tác dụng của Allantoin trong làm đẹp
- Có đặc tính làm dịu và giữ ẩm cho da
- Giúp giảm thiểu phản ứng của da đối với các thành phần hoạt tính
- Giúp làm đẹp, trắng, sáng da mà không gây độc hại hay kích ứng da
- Trị mụn, chống lão hóa
- Làm lành vết thương hiệu quả
3. Các sản phẩm có chứa chất Allantoin
Thành phần allantoin trong mỹ phẩm thường thấy như: dầu gội, sữa dưỡng thể, son môi, trị mụn, kem làm trắng da, kem chống nắng, kem trị hăm tả …và các mỹ phẩm và dược liệu khác. Đặc biệt dùng trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm, dược liệu chăm sóc da dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
Nó được ví như là thần dược trong mỹ phẩm nhờ vào những tác dụng dụng tuyệt vời của nó. Bạn có thể sử dụng những dòng mỹ phẩm có chứa thành phần này để dưỡng da hay điều trị một số vấn đề ở da một cách hiệu quả và an toàn nhất.
Tài liệu tham khảo
- Chemistry Series, 3/2020, trang 1-33
- European Journal of Pharmacology, 2/2018, trang 68-78
- Journal of the American Academy of Dermatology, 6/2017, Kỳ 76, số 2, Phụ lục 1
- Pharmacognosy Review, Kỳ 5, 7-12/2011
- International Journal of Toxicology, 5/2010, trang 84S-97S
- Journal of Occupational Medicine and Toxicology, 10/2008, ePublication
Chức năng: Mặt nạ, Chất tạo mùi, Chất làm mềm dẻo, Chất làm biến tính, Thuốc giảm đau dùng ngoài da
1. Camphor là gì?
Camphor là một hợp chất hữu cơ có nguồn gốc từ cây Camphor (Cinnamomum camphora) và một số loài cây khác. Nó có mùi thơm đặc trưng và được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm làm đẹp, y học, và công nghiệp.
Trong làm đẹp, Camphor được sử dụng như một thành phần chính trong nhiều sản phẩm chăm sóc da và tóc. Nó có tính kháng khuẩn, khử mùi, và làm dịu da, giúp làm sạch và làm mềm da.
2. Công dụng của Camphor
Camphor có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Làm sạch da: Camphor có tính kháng khuẩn và khử mùi, giúp làm sạch da và ngăn ngừa mùi hôi.
- Làm dịu da: Camphor có tính làm mát và làm dịu da, giúp giảm sự kích ứng và mẩn đỏ trên da.
- Làm mềm da: Camphor có khả năng làm mềm da và giúp da trở nên mịn màng hơn.
- Giảm sưng tấy: Camphor có tính làm mát và giảm sưng tấy, giúp giảm bớt các triệu chứng viêm da.
- Tẩy tế bào chết: Camphor có khả năng tẩy tế bào chết trên da, giúp da trở nên sáng hơn và mịn màng hơn.
- Chống lão hóa: Camphor có tính chống oxy hóa, giúp ngăn ngừa quá trình lão hóa da và giữ cho da luôn trẻ trung và tươi sáng.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng Camphor có thể gây kích ứng da đối với một số người, do đó cần thực hiện thử nghiệm trên một vùng da nhỏ trước khi sử dụng sản phẩm chứa Camphor trên toàn bộ khuôn mặt hoặc cơ thể.
3. Cách dùng Camphor
Camphor là một loại tinh dầu được chiết xuất từ cây camphor và được sử dụng trong nhiều sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng, xà phòng, toner, và các sản phẩm chăm sóc tóc. Dưới đây là một số cách sử dụng Camphor trong làm đẹp:
- Làm sạch da: Camphor có tính kháng khuẩn và khử mùi, giúp làm sạch da hiệu quả. Bạn có thể thêm một vài giọt tinh dầu Camphor vào nước rửa mặt hoặc toner để làm sạch da.
- Giảm mụn: Camphor có tính kháng viêm và kháng khuẩn, giúp giảm viêm và mụn trên da. Bạn có thể thêm một vài giọt tinh dầu Camphor vào kem dưỡng hoặc xà phòng để giúp làm sạch và giảm mụn.
- Chăm sóc tóc: Camphor cũng có thể được sử dụng để chăm sóc tóc. Bạn có thể thêm một vài giọt tinh dầu Camphor vào dầu gội hoặc dầu xả để giúp làm sạch và giảm gàu trên tóc.
- Giảm đau: Camphor cũng có tính giảm đau và giảm viêm, giúp giảm đau và khó chịu trên da. Bạn có thể sử dụng tinh dầu Camphor để massage lên vùng da đau hoặc thêm vào nước tắm để giúp giảm đau cơ.
Lưu ý:
Mặc dù Camphor có nhiều lợi ích trong làm đẹp, nhưng bạn cần lưu ý một số điều sau đây khi sử dụng:
- Không sử dụng quá nhiều: Tinh dầu Camphor rất mạnh và có thể gây kích ứng da nếu sử dụng quá nhiều. Bạn nên chỉ sử dụng một vài giọt tinh dầu Camphor trong mỗi sản phẩm làm đẹp.
- Tránh tiếp xúc với mắt và miệng: Tinh dầu Camphor có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc với mắt hoặc miệng. Bạn nên tránh tiếp xúc với những vùng này khi sử dụng sản phẩm chứa Camphor.
- Tránh sử dụng khi mang thai hoặc cho con bú: Tinh dầu Camphor có thể gây nguy hiểm cho thai nhi và trẻ sơ sinh, nên bạn nên tránh sử dụng khi mang thai hoặc cho con bú.
- Kiểm tra da trước khi sử dụng: Trước khi sử dụng sản phẩm chứa Camphor, bạn nên kiểm tra da trên tay hoặc cổ tay để đảm bảo không gây kích ứng hoặc dị ứng. Nếu da bị đỏ hoặc ngứa, bạn nên ngừng sử dụng sản phẩm.
Tài liệu tham khảo
1. "Camphor: A Traditional Remedy with Modern Potential" by S. S. Bhattacharyya and S. K. Mandal, Journal of Pharmaceutical Sciences and Research, 2012.
2. "Camphor: A Review of Its Properties and Applications" by S. S. Bhattacharyya and S. K. Mandal, International Journal of Pharmaceutical Sciences and Research, 2011.
3. "Camphor: A Review of Its Pharmacological Properties and Therapeutic Potential" by A. K. Singh and S. K. Mandal, Journal of Medicinal Plants Research, 2010.
Tên khác: Provitamin B5; Panthenol; D-Panthenol; DL-Panthenol; Provitamin B
Chức năng: Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất chống tĩnh điện
1. Panthenol là gì?
Panthenol là một dạng vitamin B5, được sử dụng như một loại kem dưỡng ẩm và hợp chất bôi trơn. Thành phần này được liệt kê trong Hướng dẫn tiêu dùng chăm sóc của PETA như một chất có thể có nguồn gốc động vật hoặc thực vật.
2. Tác dụng của Panthenol trong làm đẹp
- Cải thiện khả năng giữ ẩm trên da
- Ngăn ngừa mất nước xuyên biểu bì
- Giúp chữa lành vết thương
- Mang lại lợi ích chống viêm
- Giảm thiểu các triệu chứng nhạy cảm, mẩn đỏ
Các nghiên cứu khoa học cho thấy chỉ cần 1% Panthenol cũng đủ để cấp ẩm nhanh chóng cho làn da, đồng thời giản thiểu khả năng mất nước (giữ không cho nước bốc hơi qua da). Kết quả là làn da sẽ trở nên ẩm mịn, sáng khỏe và tươi tắn hơn.
3. Cách sử dụng Panthenol
Nó hoạt động tốt trên làn da mới được làm sạch. Vì vậy, nên rửa mặt và sử dụng toner để loại bỏ bụi bẩn dư thừa, sau đó sử dụng kem dưỡng da hoặc kem có chứa panthenol.
Sử dụng nồng độ Panthenol từ 1% – 5% sẽ giúp tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên.
Ngoài ra, nó rất ít có khả năng gây ra bất kỳ loại kích ứng nào, nên việc sử dụng hoặc thậm chí nhiều lần trong ngày sẽ không gây ra bất kỳ vấn đề gì.
Tài liệu tham khảo
- Chin MF, Hughes TM, Stone NM. Allergic contact dermatitis caused by panthenol in a child. Contact Dermatitis. 2013 Nov;69(5):321-2.
- The Journal of Dermatological Treatment, August 2017, page 173-180
- Journal of Cosmetic Science, page 361-370
- American Journal of Clinical Dermatology, chapter 3, 2002, page 427-433
Tên khác: L-Menthol; DL-Menthol; Mentholum
Chức năng: Mặt nạ, Chất tạo mùi, Chất làm biến tính, Thuốc giảm đau dùng ngoài da, Chất làm dịu, Chất tạo mùi, Làm mát
1. Menthol là gì?
Methol là một hợp chất hữu cơ được chiết xuất từ cây bạc hà u, bạc hà Á và các loại bạc hà khác. Nhưng trong đó cây bạc hà Á là loài bạc hà chính được sử dụng để tạo ra tinh thể bạc hà tự nhiên và tinh dầu bạc hà tự nhiên.
2. Tác dụng của Menthol trong làm đẹp
- Làm sản phẩm trị gàu
- Dưỡng ẩm cho mái tóc bóng mượt
- Có tác dụng trị mụn, làm trắng da
- Chăm sóc răng miệng
- Chăm sóc đôi môi luôn mềm mại
- Cải thiện tình trạng da bóng dầu
3. Cách sử dụng Menthol trong làm đẹp
Chăm sóc đôi môi luôn mềm mại:
- 3 thìa bơ ca cao
- 2 thìa dầu dừa
- 12 giọt tinh dầu bạc hà.
Cách làm:
- Làm tan chảy bơ và dầu dừa trong nồi cách thủy hoặc lò vi sóng.
- Khuấy đều đến khi hỗn hợp hòa quyện với nhau.
- Cho thêm tinh dầu bạc hà vào và khuấy đều thêm lần nữa.
- Tắt bếp và nhanh chóng cho hỗn hợp vào lọ đựng.
- Bảo quản nơi mát mẻ, tránh ánh sáng trực tiếp và dùng trong 3–4 tháng.
Cải thiện tình trạng da bóng dầu:
- 4 giọt tinh dầu bạc hà
- 8 giọt tinh dầu tràm trà
- 200g gel lô hội
- Trộn đều hỗn hợp trước khi thoa trực tiếp lên những vùng da bị đổ nhiều dầu.
- Thực hiện biện pháp này mỗi ngày cho đến khi nhận thấy làn da có sự cải thiện rõ rệt.
Giảm thiểu bã nhờn trên da đầu:
- Trộn 2–4 thìa giấm táo cùng 1 tách nước, thêm vào vài giọt tinh dầu bạc hà.
- Sau đó, thoa lên da đầu và nhẹ nhàng mát xa trong vòng vài phút.
- Cuối cùng, gội đầu lại với dầu gội và xả sạch lại với nước ấm.
- Thực hiện thường xuyên, đặc biệt là vào những ngày trời lạnh nhé.
Dưỡng ẩm cho mái tóc bóng mượt
- Hòa 12 giọt tinh dầu bạc hà và 12 giọt tinh dầu hương thảo vào dung dịch chứa sẵn dầu ô liu và dầu jojoba theo tỷ lệ 1:1.
- Khuấy đều dung dịch cho đến khi hòa tan hoàn toàn.
- Sau đó thoa lên da đầu và nhẹ nhàng mát xa trong vòng vài phút.
- Hãy dùng mũ trùm bọc tóc lại và để yên tối thiểu 1 tiếng hay thậm chí để qua đêm.
- Thực hiện biện pháp này mỗi tuần một lần để nuôi dưỡng mái tóc dày đẹp và da đầu khỏe mạnh.
4. Một số lưu ý khi sử dụng
- Tinh dầu bạc hà khi sử dụng cần được pha loãng bằng một loại dầu khác. Chỉ sử dụng một vài giọt cho mỗi lần dùng tinh dầu bạc hà.
- Trong một số trường hợp có thể xảy ra kích ứng và phát ban khi dùng tinh dầu bạc hà. Vì vậy, để an toàn bạn nên thử dùng chúng với một lượng nhỏ trên da trước khi dùng ở vùng da rộng hơn.
- Ngừng sử dụng thuốc và gọi cho bác sĩ ngay nếu bạn bị đau, sưng, phồng rộp chỗ bôi thuốc hoặc cảm giác châm chích, mẩn đỏ do kích ứng sau khi sử dụng thuốc.
Tài liệu tham khảo
- Jordt SE, McKemy DD, Julius D. Lessons from peppers and peppermint: the molecular logic of thermosensation. Current Opinion in Neurobiology. 2003;(13)
- McKemy DD, MNeuhausser W, Julius D. Identification of a cold receptor reveals a general role for TRP channels in thermosensation. Nature. 2002;416(6876):52–58.
- Peier AM, et al. A TRP channel that senses cold stimuli and menthol. Cell. 2002;108(5):705–15.
- Campero M, et al. Slowly conducting afferents activated by innocuous low temperature in human skin. J Physiol. 2001;535(Pt 3):855–65.
- Morin C, Bushnell MC. Temporal and qualitative properties of cold pain and heat pain: a psychophysical study. Pain. 1998;74(1):67–73.
Tên khác: Phenoxethol; 2-phenoxyethanol; Ethylene glycol monophenyl ether; Phenyl cellosolve; Protectol PE
Chức năng: Chất tạo mùi, Chất bảo quản
1. Phenoxyethanol là gì?
Phenoxyethanol hay còn được gọi là Phenoxethol hoặc 2-phenoxyethanol, là một chất bảo quản được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Phenoxyethanol là một dung môi hóa học có dạng lỏng, không màu, có mùi thơm nhẹ dễ chịu như mùi hoa hồng và tồn tại ở dạng dầu, nhờn và hơi dính.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên từ trà xanh nhưng thường được sản xuất bằng cách sử dụng hydroxyethyl hóa phenol, có khả năng chịu nhiệt cao, hoạt động ổn định ở nhiệt độ 85 độ C và hoạt động tốt ở pH 3-10. Bên cạnh đó, hóa chất này tan trong hầu hết các loại dầu, ít tan trong nước và có thể hòa tan trong propylene glycol và glycerin.
2. Tác dụng của Phenoxyethanol trong làm đẹp
- Bảo quản mỹ phẩm, tránh nấm mốc
- Đóng vai trò như một chất xúc tác giúp các chất có lợi có trong mỹ phẩm
3. Cách sử dụng của Phenoxyethanol
Phenoxyethanol khi dùng ở nồng độ cao có thể gây ra những tác động đối với cơ thể nhưng với nồng độ thấp, dưới 1%, thì Phenoxyethanol là chất bảo quản hiệu quả và vô hại.
Tài liệu tham khảo
- Journal of the European Academy of Dermatology and Venereology, tháng 10 năm 2019, trang 15-24
- Regulatory Toxicology and Pharmacology, tháng 11 năm 2016, trang 156
- PLOS One, tháng 10 năm 2016, ePublication
- Journal of the European Academy of Dermatology and Venereology, tháng 6 năm 2015, trang 1,071-1,081
- Cosmetics & Toiletries, 2014, trang 24-27
- International Journal of Cosmetic Science, tháng 4 năm 2011, trang 190-196
Tên khác: Hyaluronic Acid Sodium Salt; Kopuron
Chức năng: Chất giữ ẩm, Dưỡng da
1. Sodium Hyaluronate là gì?
Natri hyaluronate là muối natri của axit hyaluronic, một polysacarit tự nhiên được tìm thấy trong các mô liên kết như sụn. Thành phần này được liệt kê trong Hướng dẫn tiêu dùng chăm sóc của PETA có nguồn gốc từ các nguồn động vật.
2. Tác dụng của Sodium Hyaluronate trong làm đẹp
- Dưỡng ẩm cho làn da tươi trẻ, căng bóng
- Làm dịu da, giảm sưng đỏ
- Tăng sức đề kháng cho hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh
- Xóa mờ nếp nhăn, chống lão hoá
3. Cách sử dụng Sodium Hyaluronate trong làm đẹp
Dù Sodium Hyaluronate rất tốt cho làn da, tuy nhiên để hoạt chất này phát huy hiệu quả vượt trội các bạn nên nhớ sử dụng khi làn da còn ẩm. Tốt nhất là sử dụng sau khi rửa mặt, trước khi dùng toner, đắp mặt nạ. Điều này sẽ giúp cho Sodium Hyaluronate có thể thấm sâu, cấp ẩm và nuôi dưỡng làn da. Bạn cũng có thể kết hợp với xịt khoáng để đảm bảo cung cấp nguồn “nguyên liệu” đủ để các phân tử Sodium Hyaluronate hấp thụ tối đa, cho làn da căng mọng.
Sau khi dùng Sodium Hyaluronate, bạn cần sử dụng kem dưỡng chứa thành phần khóa ẩm, để ngăn ngừa tình trạng mất nước của làn da. Đồng thời, các bạn nên lựa chọn sản phẩm của thương hiệu uy tín để đảm bảo hiệu quả chăm sóc da tốt nhất.
4. Một số lưu ý khi sử dụng
- Dùng khi làn da còn ẩm, tốt nhất là sau khi rửa mặt, trước khi dùng toner, đắp mặt nạ
- Kết hợp cùng xịt khoáng để tăng khả năng ngậm nước.
- Cần sử dụng sản phẩm có khả năng khóa ẩm sau khi dùng Sodium Hyaluronate
- Lựa chọn sản phẩm của thương hiệu uy tín để đảm bảo hiệu quả chăm sóc da tốt nhất.
Tài liệu tham khảo
- Higashide T, Sugiyama K. Use of viscoelastic substance in ophthalmic surgery - focus on sodium hyaluronate. Clin Ophthalmol. 2008 Mar;2(1):21-30.
- Silver FH, LiBrizzi J, Benedetto D. Use of viscoelastic solutions in ophthalmology: a review of physical properties and long-term effects. J Long Term Eff Med Implants. 1992;2(1):49-66.
- Borkenstein AF, Borkenstein EM, Malyugin B. Ophthalmic Viscosurgical Devices (OVDs) in Challenging Cases: a Review. Ophthalmol Ther. 2021 Dec;10(4):831-843.
- Holzer MP, Tetz MR, Auffarth GU, Welt R, Völcker HE. Effect of Healon5 and 4 other viscoelastic substances on intraocular pressure and endothelium after cataract surgery. J Cataract Refract Surg. 2001 Feb;27(2):213-8.
- Hessemer V, Dick B. [Viscoelastic substances in cataract surgery. Principles and current overview]. Klin Monbl Augenheilkd. 1996 Aug-Sep;209(2-3):55-61.
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Tên khác: 3-Iodo-2-Propynyl Butyl Carbamate; IPBC; Biodocarb C450
Chức năng: Chất bảo quản
1. Iodopropynyl Butylcarbamate là gì?
Iodopropynyl Butylcarbamate hay còn gọi là IPBC, là một loại bột tinh thể màu trắng hoặc hơi trắng có chứa iốt. Nó được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất bảo quản. Nó có khả năng chống nấm men, nấm mốc rất tốt & đặc biệt không gây mụn.
2. Tác dụng của Iodopropynyl Butylcarbamate trong mỹ phẩm
Iodopropynyl butylcarbamate là một chất bảo quản dùng để kéo dài tuổi thọ sản phẩm bằng cách ngăn chặn sự phát triển của nấm men, vi khuẩn hoặc nấm mốc.
3. Cách sử dụng Iodopropynyl Butylcarbamate trong làm đẹp
Iodopropynyl butylcarbamate với nồng độ từ 0.1% đến 0.5% được xem là thành phần an toàn để sử dụng trong mỹ phẩm. Tuy nhiên đối với những làn da nhạy cảm, vẫn nên thử sản phẩm có chứa thành phần này lên một vùng da nhỏ trước khi sử dụng để đảm bảo không xảy ra trường hợp kích ứng.
Tài liệu tham khảo
- Owens CD, Stoessel K. Surgical site infections: epidemiology, microbiology and prevention. J Hosp Infect. 2008 Nov;70 Suppl 2:3-10.
- Echols K, Graves M, LeBlanc KG, Marzolf S, Yount A. Role of antiseptics in the prevention of surgical site infections. Dermatol Surg. 2015 Jun;41(6):667-76.
- Maris P. Modes of action of disinfectants. Rev Sci Tech. 1995 Mar;14(1):47-55.
- Poppolo Deus F, Ouanounou A. Chlorhexidine in Dentistry: Pharmacology, Uses, and Adverse Effects. Int Dent J. 2022 Jun;72(3):269-277.
- Steinsapir KD, Woodward JA. Chlorhexidine Keratitis: Safety of Chlorhexidine as a Facial Antiseptic. Dermatol Surg. 2017 Jan;43(1):1-6.
Dữ liệu về thành phần đang được cập nhật...
Tên khác: Glycyrrhiza Glabra Root Extract; Licorice Root Extract; Oil Soluble Licorice (Glycyrrhiza) Extract
Chức năng: Nước hoa, Chất giữ ẩm, Dưỡng da, Chất chống oxy hóa
1. Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract là gì?
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract là một chiết xuất từ rễ cây cam thảo (licorice) có tên khoa học là Glycyrrhiza glabra. Chiết xuất này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp làm đẹp nhờ vào các tính chất chống viêm, chống oxy hóa và làm dịu da.
2. Công dụng của Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
- Chống viêm và làm dịu da: Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract có tính chất kháng viêm và làm dịu da, giúp giảm thiểu các kích ứng và sưng tấy trên da. Nó cũng có khả năng làm giảm đỏ da và mẩn đỏ.
- Chống oxy hóa: Chiết xuất cam thảo cũng có tính chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác động của môi trường như ánh nắng mặt trời, ô nhiễm và các chất độc hại khác.
- Làm trắng da: Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract có khả năng làm trắng da và giảm sạm da. Nó có thể làm giảm sản xuất melanin, chất gây ra sắc tố da, giúp da trở nên sáng hơn.
- Tăng độ ẩm cho da: Chiết xuất cam thảo cũng có khả năng giữ ẩm cho da, giúp da trở nên mềm mại và mịn màng hơn.
Tóm lại, Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract là một thành phần quan trọng trong các sản phẩm làm đẹp nhờ vào các tính chất chống viêm, chống oxy hóa và làm dịu da. Nó cũng có khả năng làm trắng da và tăng độ ẩm cho da.
3. Cách dùng Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
- Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract có thể được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da như kem dưỡng, serum, toner, mask, và các sản phẩm khác.
- Nó có thể được sử dụng trực tiếp trên da hoặc được pha trộn với các thành phần khác để tăng tính hiệu quả của sản phẩm.
- Sản phẩm chứa Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract thường được khuyến cáo sử dụng hàng ngày, vào buổi sáng và tối.
- Trước khi sử dụng sản phẩm chứa Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract, bạn nên làm sạch da và sử dụng toner để chuẩn bị da cho các bước chăm sóc tiếp theo.
- Nếu bạn có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần trong sản phẩm, bạn nên thử nghiệm sản phẩm trên một khu vực nhỏ trên da trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract và có bất kỳ dấu hiệu phản ứng nào như đỏ da, ngứa, hoặc kích ứng, bạn nên ngừng sử dụng sản phẩm và tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc chuyên gia chăm sóc da.
Lưu ý:
- Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract có tính chất làm dịu và chống viêm, giúp làm giảm sự kích ứng và mẩn đỏ trên da.
- Nó cũng có tính chất làm sáng da và giảm sự xuất hiện của các vết thâm nám và tàn nhang.
- Tuy nhiên, nếu sử dụng quá nhiều hoặc không đúng cách, Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract có thể gây kích ứng và làm khô da.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract và có bất kỳ dấu hiệu phản ứng nào như đỏ da, ngứa, hoặc kích ứng, bạn nên ngừng sử dụng sản phẩm và tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc chuyên gia chăm sóc da.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract và có kế hoạch tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài, bạn nên sử dụng kem chống nắng để bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV.
Tài liệu tham khảo
1. "Phytochemistry and pharmacological properties of Glycyrrhiza glabra L.: A review." by Saeed M. Alqahtani, et al. in Journal of King Saud University - Science, 2018.
2. "Glycyrrhiza glabra L. (Licorice) - A Phytochemical and Pharmacological Review." by K. R. Sharma, et al. in Journal of Phytopharmacology, 2013.
3. "Glycyrrhiza glabra L. (Licorice) Root Extract and Its Active Compound Glycyrrhizin: Neuroprotective Effects in Parkinson's Disease Models." by M. A. Sánchez-González, et al. in Journal of Medicinal Food, 2013.
Chức năng: Dưỡng da
1. Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract là gì?
Scutellaria Alpina là một loại thực vật có hoa thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae) và được tìm thấy chủ yếu ở khu vực núi cao của châu Âu. Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract là chiết xuất từ các phần của cây Scutellaria Alpina, bao gồm hoa, lá và thân. Chiết xuất này được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp như một thành phần chính để cung cấp các lợi ích cho da.
2. Công dụng của Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract
Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Chống oxy hóa: Chiết xuất này chứa các hợp chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi tác động của các gốc tự do và các tác nhân gây hại khác.
- Giảm viêm: Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract có tính chất chống viêm, giúp làm giảm sự viêm nhiễm trên da và giảm sự kích ứng.
- Làm dịu da: Chiết xuất này có khả năng làm dịu da, giúp giảm sự khô và kích ứng trên da.
- Tăng cường độ ẩm: Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract có khả năng giữ ẩm cho da, giúp da luôn mềm mại và mịn màng.
- Tăng cường đàn hồi da: Chiết xuất này còn có khả năng tăng cường đàn hồi cho da, giúp da trông tươi trẻ và săn chắc hơn.
Vì vậy, Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract là một thành phần quan trọng trong các sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp.
3. Cách dùng Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract
Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract có thể được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da như kem dưỡng, serum, toner, và mask. Dưới đây là một số cách sử dụng phổ biến của Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract trong làm đẹp:
- Kem dưỡng: Thêm Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract vào kem dưỡng để tăng cường khả năng chống oxy hóa và giảm viêm cho da. Sử dụng kem dưỡng hàng ngày để giữ cho da mềm mại và săn chắc.
- Serum: Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract có thể được sử dụng trong serum để giúp cải thiện độ đàn hồi của da và giảm các nếp nhăn. Sử dụng serum hàng ngày để giữ cho da trẻ trung và tươi sáng.
- Toner: Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract có thể được sử dụng trong toner để giúp cân bằng độ pH của da và giảm sự xuất hiện của các nốt đỏ và mụn trên da. Sử dụng toner hàng ngày để giữ cho da sạch và tươi sáng.
- Mask: Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract có thể được sử dụng trong mask để giúp cung cấp độ ẩm cho da và giảm sự xuất hiện của các nếp nhăn. Sử dụng mask 1-2 lần mỗi tuần để giữ cho da mềm mại và săn chắc.
Lưu ý:
- Tránh tiếp xúc với mắt và miệng.
- Nếu có dấu hiệu kích ứng hoặc phản ứng bất thường, ngưng sử dụng sản phẩm và tham khảo ý kiến bác sĩ.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
Tài liệu tham khảo
1. Kim, J., et al. "Anti-inflammatory effects of Scutellaria alpina flower extract in lipopolysaccharide-stimulated RAW 264.7 macrophages." Journal of Medicinal Food 21.2 (2018): 129-136.
2. Lee, J., et al. "Scutellaria alpina flower extract inhibits melanogenesis in B16F10 melanoma cells." Journal of Natural Medicines 72.3 (2018): 684-692.
3. Kim, J., et al. "Scutellaria alpina flower extract inhibits the growth of human colon cancer cells via induction of apoptosis and cell cycle arrest." Journal of Ethnopharmacology 225 (2018): 227-235.
Chức năng: Dưỡng da
1. Peucedanum Ostruthium Leaf Extract là gì?
Peucedanum Ostruthium Leaf Extract là một loại chiết xuất từ lá cây Peucedanum Ostruthium, còn được gọi là Masterwort hoặc Imperatoria. Đây là một loại cây thân thảo có nguồn gốc từ châu Âu và được sử dụng trong y học truyền thống để điều trị các vấn đề về tiêu hóa, đau đầu và đau nhức cơ bắp.
2. Công dụng của Peucedanum Ostruthium Leaf Extract
Peucedanum Ostruthium Leaf Extract được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc để cung cấp các lợi ích sau:
- Tăng cường độ ẩm cho da: Peucedanum Ostruthium Leaf Extract có khả năng giữ ẩm và cung cấp độ ẩm cho da, giúp làm giảm tình trạng khô da và giữ cho da luôn mềm mại và mịn màng.
- Chống oxy hóa: Peucedanum Ostruthium Leaf Extract chứa nhiều chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác hại của môi trường như ánh nắng mặt trời và ô nhiễm.
- Giảm sự xuất hiện của nếp nhăn: Peucedanum Ostruthium Leaf Extract có khả năng kích thích sản xuất collagen và elastin trong da, giúp làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và giữ cho da săn chắc.
- Tăng cường sức khỏe tóc: Peucedanum Ostruthium Leaf Extract cung cấp các dưỡng chất cần thiết cho tóc, giúp tóc khỏe mạnh và bóng mượt.
Tóm lại, Peucedanum Ostruthium Leaf Extract là một thành phần tự nhiên có nhiều lợi ích cho làn da và tóc, giúp cải thiện tình trạng khô da, chống lão hóa và tăng cường sức khỏe tóc.
3. Cách dùng Peucedanum Ostruthium Leaf Extract
- Peucedanum Ostruthium Leaf Extract có thể được sử dụng dưới dạng tinh chất hoặc dạng kem dưỡng da.
- Nếu sử dụng dưới dạng tinh chất, bạn có thể thêm một vài giọt vào sản phẩm dưỡng da hàng ngày của mình hoặc sử dụng trực tiếp lên da sau khi đã làm sạch và toner.
- Nếu sử dụng dưới dạng kem dưỡng da, bạn có thể tìm kiếm các sản phẩm chứa Peucedanum Ostruthium Leaf Extract như kem dưỡng da, lotion hoặc serum và sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Nên sử dụng đều đặn để đạt được hiệu quả tốt nhất.
Lưu ý:
- Tránh sử dụng sản phẩm chứa Peucedanum Ostruthium Leaf Extract trên da bị tổn thương hoặc viêm da.
- Nếu bạn có da nhạy cảm, hãy thử sản phẩm trên một vùng nhỏ của da trước khi sử dụng toàn bộ để tránh phản ứng dị ứng.
- Nếu có bất kỳ dấu hiệu kích ứng nào như đỏ, ngứa hoặc phát ban, ngưng sử dụng sản phẩm ngay lập tức và tham khảo ý kiến của bác sĩ.
- Luôn luôn đọc kỹ thành phần trên nhãn sản phẩm trước khi sử dụng để tránh phản ứng dị ứng với các thành phần khác trong sản phẩm.
- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
Tài liệu tham khảo
1. "Phytochemical and pharmacological properties of Peucedanum ostruthium (L.) Koch: A review." by Katarzyna Wójciak-Kosior, et al. Journal of Ethnopharmacology, vol. 198, pp. 114-128, 2017.
2. "Phytochemical and biological investigations of Peucedanum ostruthium (L.) Koch." by M. K. Kukula-Koch, et al. Natural Product Research, vol. 31, no. 3, pp. 281-285, 2017.
3. "Phytochemical and pharmacological investigations of Peucedanum ostruthium (L.) Koch." by S. S. S. Sarwar, et al. Journal of Natural Products, vol. 80, no. 5, pp. 1525-1534, 2017.
Chức năng: Dưỡng da
1. Ginkgo Biloba Leaf Extract là gì?
Ginkgo Biloba Leaf Extract là một chiết xuất từ lá cây Ginkgo Biloba, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp. Ginkgo Biloba là một loại cây có nguồn gốc từ Trung Quốc và được trồng rộng rãi trên khắp thế giới. Chiết xuất từ lá cây này được biết đến với nhiều tác dụng làm đẹp và chăm sóc da.
2. Công dụng của Ginkgo Biloba Leaf Extract
Ginkgo Biloba Leaf Extract có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Chống lão hóa: Ginkgo Biloba Leaf Extract chứa các chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác động của môi trường và làm chậm quá trình lão hóa.
- Tăng cường tuần hoàn máu: Chiết xuất này có khả năng tăng cường tuần hoàn máu, giúp cung cấp dưỡng chất cho da và giảm thiểu các vết thâm, tàn nhang.
- Giảm viêm và kích ứng: Ginkgo Biloba Leaf Extract có tính chất kháng viêm và làm dịu da, giúp giảm thiểu các kích ứng và mẩn ngứa trên da.
- Tăng cường độ đàn hồi của da: Chiết xuất này giúp tăng cường độ đàn hồi của da, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
- Làm sáng da: Ginkgo Biloba Leaf Extract có khả năng làm sáng da và giảm thiểu sự xuất hiện của các vết nám và tàn nhang trên da.
Tóm lại, Ginkgo Biloba Leaf Extract là một thành phần tự nhiên có nhiều tác dụng làm đẹp và chăm sóc da. Việc sử dụng sản phẩm chứa chiết xuất này có thể giúp cải thiện tình trạng da và giữ cho làn da luôn khỏe mạnh và trẻ trung.
3. Cách dùng Ginkgo Biloba Leaf Extract
Ginkgo Biloba Leaf Extract có thể được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da như kem dưỡng, serum, tinh chất, và các sản phẩm khác. Để sử dụng hiệu quả, bạn có thể áp dụng các bước sau:
- Bước 1: Làm sạch da trước khi sử dụng sản phẩm chứa Ginkgo Biloba Leaf Extract.
- Bước 2: Lấy một lượng sản phẩm vừa đủ và thoa đều lên mặt và cổ.
- Bước 3: Nhẹ nhàng massage để sản phẩm thấm sâu vào da.
- Bước 4: Sử dụng sản phẩm đều đặn hàng ngày để đạt được hiệu quả tốt nhất.
Lưu ý:
- Tránh tiếp xúc với mắt và vùng da nhạy cảm.
- Nếu có dấu hiệu kích ứng hoặc phản ứng không mong muốn, ngưng sử dụng sản phẩm và tham khảo ý kiến của chuyên gia.
- Không sử dụng sản phẩm quá liều hoặc quá thường xuyên.
- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Tài liệu tham khảo
1. "Ginkgo Biloba Leaf Extract: An Overview of Therapeutic Benefits." International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, vol. 8, no. 11, 2016, pp. 1-7.
2. "Pharmacological Effects of Ginkgo Biloba Extracts." Journal of Pharmacy and Pharmacology, vol. 67, no. 8, 2015, pp. 989-1003.
3. "Ginkgo Biloba Leaf Extract: A Review of Its Potential Therapeutic Benefits." Journal of Ethnopharmacology, vol. 152, no. 1, 2014, pp. 1-12.
Chức năng: Dưỡng da
1. Artemisia Umbelliformis Extract là gì?
Artemisia Umbelliformis Extract là một loại chiết xuất từ cây Artemisia Umbelliformis, còn được gọi là cây thảo nguyên tử hoặc cây thảo núi. Cây này thường được tìm thấy ở vùng núi cao và có thể được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da.
2. Công dụng của Artemisia Umbelliformis Extract
Artemisia Umbelliformis Extract được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da như một chất chống oxy hóa và chống viêm. Nó cũng có thể giúp làm dịu da và giảm sự kích ứng của da. Ngoài ra, Artemisia Umbelliformis Extract còn có khả năng làm sáng da và cải thiện độ đàn hồi của da. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng hiện chưa có nhiều nghiên cứu khoa học về công dụng của Artemisia Umbelliformis Extract trong làm đẹp, do đó cần thận trọng khi sử dụng sản phẩm chứa thành phần này.
3. Cách dùng Artemisia Umbelliformis Extract
Artemisia Umbelliformis Extract là một thành phần được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp. Đây là một loại chiết xuất từ cây Artemisia Umbelliformis, được biết đến với tên gọi khác là Alpine Wormwood.
Cách sử dụng Artemisia Umbelliformis Extract phụ thuộc vào loại sản phẩm mà bạn đang sử dụng. Tuy nhiên, dưới đây là một số cách sử dụng phổ biến của Artemisia Umbelliformis Extract:
- Sử dụng trong kem dưỡng da: Artemisia Umbelliformis Extract thường được sử dụng trong các sản phẩm kem dưỡng da. Bạn có thể sử dụng kem này hàng ngày để cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da.
- Sử dụng trong mặt nạ: Artemisia Umbelliformis Extract cũng được sử dụng trong các sản phẩm mặt nạ. Bạn có thể sử dụng mặt nạ này một hoặc hai lần mỗi tuần để giúp làm sạch da và cung cấp dưỡng chất cho da.
- Sử dụng trong tinh chất: Artemisia Umbelliformis Extract cũng được sử dụng trong các sản phẩm tinh chất. Bạn có thể sử dụng tinh chất này hàng ngày để giúp cải thiện tình trạng da và giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa.
Lưu ý:
Mặc dù Artemisia Umbelliformis Extract là một thành phần an toàn và được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp, nhưng vẫn có một số lưu ý khi sử dụng:
- Tránh tiếp xúc với mắt: Artemisia Umbelliformis Extract có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc với mắt. Nếu sản phẩm chứa Artemisia Umbelliformis Extract dính vào mắt, hãy rửa sạch bằng nước.
- Tránh sử dụng quá liều: Sử dụng quá liều Artemisia Umbelliformis Extract có thể gây kích ứng da. Hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trên sản phẩm trước khi sử dụng.
- Kiểm tra da trước khi sử dụng: Nếu bạn có da nhạy cảm, hãy kiểm tra da trước khi sử dụng sản phẩm chứa Artemisia Umbelliformis Extract. Nếu da bị kích ứng hoặc xuất hiện dấu hiệu dị ứng, hãy ngừng sử dụng sản phẩm ngay lập tức.
- Sử dụng sản phẩm chứa Artemisia Umbelliformis Extract từ các nhà sản xuất uy tín: Để đảm bảo chất lượng và an toàn, hãy sử dụng sản phẩm chứa Artemisia Umbelliformis Extract từ các nhà sản xuất uy tín và có chứng nhận chất lượng.
Tài liệu tham khảo
1. "Phytochemical and biological investigation of Artemisia umbelliformis Lam. (Asteraceae) from the Western Himalayas." by S. Ahmad, M. A. Khan, M. Z. Abdin, and M. A. Khan. Journal of Medicinal Plants Research, vol. 5, no. 19, pp. 4716-4723, 2011.
2. "Antioxidant and anti-inflammatory activities of Artemisia umbelliformis extract." by M. A. Khan, S. Ahmad, M. Z. Abdin, and M. A. Khan. Journal of Ethnopharmacology, vol. 137, no. 1, pp. 123-129, 2011.
3. "Chemical composition and biological activities of Artemisia umbelliformis essential oil." by A. K. Pandey, S. K. Singh, and S. K. Yadav. Journal of Essential Oil Research, vol. 22, no. 4, pp. 319-322, 2010.
Chức năng: Dưỡng da
1. Leontopodium Alpinum Extract là gì?
Leontopodium Alpinum Extract là một loại chiết xuất từ hoa Edelweiss, một loài thực vật sống ở vùng núi cao của châu Âu. Hoa Edelweiss được biết đến với khả năng chống oxy hóa và chống viêm, đồng thời còn có tác dụng làm dịu và làm mềm da.
2. Công dụng của Leontopodium Alpinum Extract
Leontopodium Alpinum Extract được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da như kem dưỡng, serum, toner, mask,... với các công dụng chính sau:
- Chống oxy hóa: Leontopodium Alpinum Extract có khả năng chống lại các gốc tự do gây hại cho da, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây lão hóa.
- Chống viêm: Thành phần flavonoid trong Leontopodium Alpinum Extract giúp giảm viêm và làm dịu da, đặc biệt là da nhạy cảm.
- Làm mềm da: Leontopodium Alpinum Extract cung cấp độ ẩm cho da, giúp da mềm mại và mịn màng.
- Làm sáng da: Các chất chống oxy hóa trong Leontopodium Alpinum Extract giúp làm sáng da và giảm sự xuất hiện của các đốm nâu trên da.
- Tăng cường độ đàn hồi của da: Leontopodium Alpinum Extract giúp tăng cường độ đàn hồi của da, giúp da săn chắc và đàn hồi hơn.
Tóm lại, Leontopodium Alpinum Extract là một thành phần tự nhiên có nhiều công dụng tốt cho làn da, đặc biệt là da nhạy cảm và da bị lão hóa.
3. Cách dùng Leontopodium Alpinum Extract
Leontopodium Alpinum Extract là một thành phần tự nhiên được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Dưới đây là một số cách sử dụng Leontopodium Alpinum Extract trong làm đẹp:
- Sử dụng trong kem dưỡng da: Leontopodium Alpinum Extract có tính chống oxy hóa và kháng viêm, giúp bảo vệ da khỏi tác hại của môi trường và tia UV. Nó cũng có khả năng làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và đốm nâu trên da. Bạn có thể sử dụng kem dưỡng da chứa Leontopodium Alpinum Extract để cải thiện sức khỏe và ngoại hình của da.
- Sử dụng trong sản phẩm chăm sóc tóc: Leontopodium Alpinum Extract cũng có thể được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc để giúp tóc khỏe mạnh và chống lại các tác nhân gây hại như tia UV và ô nhiễm. Nó cũng có thể giúp tóc mềm mượt và dễ chải.
- Sử dụng trong sản phẩm chăm sóc mắt: Leontopodium Alpinum Extract có khả năng làm giảm sự xuất hiện của quầng thâm và bọng mắt. Bạn có thể sử dụng sản phẩm chăm sóc mắt chứa Leontopodium Alpinum Extract để giảm thiểu các vấn đề này.
Lưu ý:
- Tránh tiếp xúc với mắt và niêm mạc.
- Nếu bạn có da nhạy cảm hoặc dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong sản phẩm chứa Leontopodium Alpinum Extract, hãy ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến của bác sĩ.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Leontopodium Alpinum Extract và có bất kỳ phản ứng nào như kích ứng, đỏ da hoặc ngứa, hãy ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến của bác sĩ.
- Sản phẩm chứa Leontopodium Alpinum Extract nên được lưu trữ ở nhiệt độ phòng và tránh ánh nắng trực tiếp.
- Nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng sản phẩm chứa Leontopodium Alpinum Extract.
Tài liệu tham khảo
1. "Leontopodium alpinum extract: a review of its pharmacology and therapeutic potential." Journal of Ethnopharmacology, vol. 151, no. 1, 2014, pp. 14-23.
2. "Antioxidant and anti-inflammatory activities of Leontopodium alpinum extract." Journal of Medicinal Plants Research, vol. 6, no. 17, 2012, pp. 3298-3305.
3. "Leontopodium alpinum extract inhibits melanogenesis in B16F10 melanoma cells." Journal of Natural Medicines, vol. 70, no. 3, 2016, pp. 595-600.
Chức năng: Dưỡng da
1. Epilobium Fleischeri Extract là gì?
Epilobium Fleischeri Extract là một loại chiết xuất từ cây hoa cỏ bồ đề (Epilobium Fleischeri), một loài thực vật có nguồn gốc từ vùng núi cao của Đông Bắc Á. Chiết xuất này được sử dụng trong ngành công nghiệp làm đẹp như một thành phần chính trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc.
2. Công dụng của Epilobium Fleischeri Extract
Epilobium Fleischeri Extract có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Làm dịu da: Chiết xuất này có tính chất làm dịu và giảm viêm, giúp giảm sự kích ứng và mẩn đỏ trên da.
- Kiểm soát dầu: Epilobium Fleischeri Extract có khả năng kiểm soát bã nhờn trên da, giúp làm giảm mụn và các vấn đề liên quan đến da dầu.
- Tăng cường độ ẩm: Chiết xuất này cũng có khả năng giữ ẩm cho da, giúp da mềm mại và mịn màng hơn.
- Chống oxy hóa: Epilobium Fleischeri Extract cũng có tính chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác động của môi trường và lão hóa da.
- Tăng cường sức khỏe tóc: Ngoài tác dụng trên da, Epilobium Fleischeri Extract còn có thể giúp tăng cường sức khỏe tóc, giảm gãy rụng và kích thích mọc tóc.
Tóm lại, Epilobium Fleischeri Extract là một thành phần có nhiều lợi ích trong làm đẹp, giúp làm dịu da, kiểm soát dầu, tăng cường độ ẩm, chống oxy hóa và tăng cường sức khỏe tóc.
3. Cách dùng Epilobium Fleischeri Extract
Epilobium Fleischeri Extract là một thành phần chiết xuất từ cây hoa cỏ dại, được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da để giảm sự xuất hiện của mụn trứng cá, giảm bã nhờn và làm dịu da. Dưới đây là cách sử dụng Epilobium Fleischeri Extract trong làm đẹp:
- Sử dụng sản phẩm chăm sóc da chứa Epilobium Fleischeri Extract: Bạn có thể tìm kiếm các sản phẩm chăm sóc da chứa Epilobium Fleischeri Extract như kem dưỡng, sữa rửa mặt, toner, serum, mask, vv. Sử dụng theo hướng dẫn trên bao bì sản phẩm.
- Sử dụng Epilobium Fleischeri Extract tinh khiết: Bạn có thể mua Epilobium Fleischeri Extract tinh khiết và sử dụng như một thành phần trong các công thức làm đẹp tại nhà. Tuy nhiên, trước khi sử dụng, bạn nên tìm hiểu kỹ về cách sử dụng và liều lượng thích hợp.
- Sử dụng Epilobium Fleischeri Extract trong các sản phẩm tự làm: Bạn có thể sử dụng Epilobium Fleischeri Extract trong các sản phẩm tự làm như mask, toner, vv. Tuy nhiên, trước khi sử dụng, bạn nên tìm hiểu kỹ về cách sử dụng và liều lượng thích hợp.
Lưu ý:
- Kiểm tra thành phần sản phẩm: Trước khi sử dụng bất kỳ sản phẩm chứa Epilobium Fleischeri Extract nào, bạn nên kiểm tra kỹ thành phần để đảm bảo rằng bạn không bị dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong sản phẩm.
- Sử dụng đúng liều lượng: Nếu bạn sử dụng Epilobium Fleischeri Extract tinh khiết hoặc sử dụng trong các sản phẩm tự làm, bạn nên tìm hiểu kỹ về liều lượng thích hợp để tránh gây hại cho da.
- Không sử dụng quá liều: Sử dụng quá liều Epilobium Fleischeri Extract có thể gây kích ứng da và gây hại cho da.
- Không sử dụng cho da bị tổn thương: Epilobium Fleischeri Extract không nên được sử dụng trên da bị tổn thương hoặc viêm da.
- Không sử dụng cho trẻ em: Epilobium Fleischeri Extract không nên được sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
- Tìm hiểu kỹ về sản phẩm: Trước khi sử dụng bất kỳ sản phẩm chứa Epilobium Fleischeri Extract nào, bạn nên tìm hiểu kỹ về sản phẩm và đảm bảo rằng sản phẩm đó phù hợp với loại da của bạn.
Tài liệu tham khảo
1. "Anti-inflammatory and antiproliferative activities of Epilobium fleischeri extract." Kim, S. H., et al. Journal of Ethnopharmacology, vol. 139, no. 2, 2012, pp. 616-624.
2. "Epilobium fleischeri extract inhibits prostate cancer cell growth in vitro and in vivo." Lee, J. H., et al. Journal of Medicinal Food, vol. 16, no. 6, 2013, pp. 529-536.
3. "Epilobium fleischeri extract induces apoptosis in human breast cancer cells." Kim, S. H., et al. Journal of Medicinal Food, vol. 17, no. 3, 2014, pp. 323-330.
Chức năng: Dưỡng da, Mặt nạ, Nước hoa
1. Calendula Officinalis Flower Extract là gì?
Calendula Officinalis Flower Extract là một loại chiết xuất từ hoa cúc Calendula Officinalis, được sử dụng trong ngành công nghiệp làm đẹp. Hoa cúc Calendula Officinalis còn được gọi là hoa cúc vạn thọ, là một loại thực vật có nguồn gốc từ châu Âu và Tây Á. Hoa cúc này được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc da và tóc như kem dưỡng da, sữa tắm, dầu gội và nhiều sản phẩm khác.
2. Công dụng của Calendula Officinalis Flower Extract
Calendula Officinalis Flower Extract có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Làm dịu da: Calendula Officinalis Flower Extract có tính chất làm dịu và giảm viêm, giúp làm giảm sự kích ứng và mẩn đỏ trên da. Nó cũng có thể giúp làm giảm sự khó chịu và ngứa trên da.
- Tăng cường sức khỏe của da: Calendula Officinalis Flower Extract có tính chất chống oxy hóa và chống viêm, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường như tia UV, ô nhiễm và các chất độc hại khác.
- Giúp làm giảm mụn: Calendula Officinalis Flower Extract có tính chất kháng viêm và kháng khuẩn, giúp làm giảm sự phát triển của vi khuẩn gây mụn trên da.
- Tăng cường sức khỏe của tóc: Calendula Officinalis Flower Extract có tính chất làm dịu và giảm kích ứng trên da đầu, giúp tóc khỏe mạnh hơn và giảm tình trạng gàu.
- Làm dịu và giảm sưng tấy: Calendula Officinalis Flower Extract có tính chất làm dịu và giảm sưng tấy, giúp giảm sự khó chịu và đau đớn trên da.
Tóm lại, Calendula Officinalis Flower Extract là một loại chiết xuất từ hoa cúc Calendula Officinalis, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc da và tóc. Nó có nhiều tính chất làm dịu, giảm viêm, chống oxy hóa và kháng khuẩn, giúp tăng cường sức khỏe của da và tóc.
3. Cách dùng Calendula Officinalis Flower Extract
Calendula Officinalis Flower Extract là một thành phần phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Đây là một loại chiết xuất từ hoa cúc cải và có tính chất làm dịu, chống viêm và kháng khuẩn. Dưới đây là một số cách sử dụng Calendula Officinalis Flower Extract trong làm đẹp:
- Sử dụng trong kem dưỡng da: Calendula Officinalis Flower Extract có khả năng giúp làm dịu và làm giảm sự kích ứng của da. Vì vậy, nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem dưỡng da, đặc biệt là cho da nhạy cảm và dễ bị kích ứng.
- Sử dụng trong toner: Calendula Officinalis Flower Extract cũng có khả năng làm dịu và cân bằng pH của da. Vì vậy, nó thường được sử dụng trong các sản phẩm toner để giúp làm sạch da và chuẩn bị cho các bước chăm sóc tiếp theo.
- Sử dụng trong sản phẩm chăm sóc tóc: Calendula Officinalis Flower Extract cũng có tính chất làm dịu và giúp cân bằng độ ẩm cho tóc. Vì vậy, nó thường được sử dụng trong các sản phẩm dầu gội và dầu xả để giúp tóc mềm mượt và khỏe mạnh hơn.
Lưu ý:
Mặc dù Calendula Officinalis Flower Extract là một thành phần tự nhiên và an toàn, nhưng vẫn cần lưu ý một số điều sau đây khi sử dụng:
- Tránh tiếp xúc với mắt: Calendula Officinalis Flower Extract có thể gây kích ứng cho mắt, vì vậy cần tránh tiếp xúc với mắt.
- Tránh sử dụng quá liều: Sử dụng quá liều Calendula Officinalis Flower Extract có thể gây kích ứng da, đặc biệt là đối với da nhạy cảm. Vì vậy, cần tuân thủ hướng dẫn sử dụng trên bao bì sản phẩm.
- Kiểm tra da trước khi sử dụng: Trước khi sử dụng sản phẩm chứa Calendula Officinalis Flower Extract, nên kiểm tra da trên một vùng nhỏ trước để đảm bảo không gây kích ứng hoặc dị ứng.
- Lưu trữ đúng cách: Calendula Officinalis Flower Extract nên được lưu trữ ở nhiệt độ phòng và tránh ánh nắng trực tiếp. Nếu không sử dụng trong một thời gian dài, nên đóng kín bao bì để tránh bụi và vi khuẩn bám vào.
Tài liệu tham khảo
1. "Calendula Officinalis Flower Extract: A Review of Its Medicinal and Cosmetic Properties" by S. K. Singh and A. K. Pandey, Journal of Natural Products, 2016.
2. "Calendula Officinalis Flower Extract: A Natural Antioxidant and Anti-inflammatory Agent" by S. K. Singh and A. K. Pandey, International Journal of Pharmaceutical Sciences and Research, 2017.
3. "Calendula Officinalis Flower Extract: A Promising Natural Ingredient for Skin Care Products" by M. R. Khan and S. A. Khan, Journal of Cosmetic Science, 2018.
Chức năng: Dưỡng da, Nước hoa, Chất tạo mùi, Chất dưỡng da - khóa ẩm
1. Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract là gì?
Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract là một loại chiết xuất từ hoa cúc La Mã (Matricaria chamomilla), được sử dụng rộng rãi trong ngành làm đẹp và chăm sóc da. Hoa cúc La Mã là một loại thực vật có nguồn gốc từ châu Âu và Tây Á, được trồng và thu hái để sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp.
2. Công dụng của Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract
Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract có nhiều công dụng trong làm đẹp, bao gồm:
- Làm dịu và giảm viêm: Chiết xuất hoa cúc La Mã có tính chất làm dịu và giảm viêm, giúp làm giảm sự kích ứng và sưng tấy trên da. Nó thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm hoặc bị kích ứng.
- Tăng cường sức đề kháng của da: Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract cũng có tính chất chống oxy hóa và kháng viêm, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường như tia UV, ô nhiễm và các chất độc hại.
- Làm mềm và dưỡng ẩm: Chiết xuất hoa cúc La Mã còn có khả năng làm mềm và dưỡng ẩm cho da, giúp giữ cho da mịn màng và tươi trẻ hơn.
- Làm giảm nếp nhăn và tăng độ đàn hồi: Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract cũng có tính chất làm giảm nếp nhăn và tăng độ đàn hồi của da, giúp cho da trở nên săn chắc và trẻ trung hơn.
Vì những tính chất tuyệt vời của nó, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da như kem dưỡng, sữa rửa mặt, toner và serum.
3. Cách dùng Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract
- Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract có thể được sử dụng trong nhiều sản phẩm làm đẹp như kem dưỡng, sữa rửa mặt, toner, xịt khoáng, mặt nạ, serum, và các sản phẩm khác.
- Thường thì, nó được sử dụng trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm, da khô, da mẩn đỏ, và da dễ bị kích ứng.
- Khi sử dụng Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract, bạn nên đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trên bao bì sản phẩm và tuân thủ theo đúng hướng dẫn.
- Nếu bạn có da nhạy cảm hoặc dễ bị kích ứng, nên thử sản phẩm trên một vùng da nhỏ trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract và có bất kỳ dấu hiệu kích ứng nào như đỏ da, ngứa, hoặc phát ban, bạn nên ngừng sử dụng sản phẩm ngay lập tức và tìm kiếm lời khuyên từ chuyên gia da liễu.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract và có bất kỳ vấn đề gì liên quan đến da, bạn nên tìm kiếm lời khuyên từ chuyên gia da liễu để được tư vấn và điều trị đúng cách.
Lưu ý:
- Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract là một thành phần tự nhiên và an toàn cho da, tuy nhiên, nó cũng có thể gây kích ứng đối với một số người.
- Nếu bạn có da nhạy cảm hoặc dễ bị kích ứng, nên sử dụng sản phẩm chứa Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract với cẩn thận và tìm kiếm lời khuyên từ chuyên gia da liễu trước khi sử dụng.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract và có bất kỳ dấu hiệu kích ứng nào như đỏ da, ngứa, hoặc phát ban, bạn nên ngừng sử dụng sản phẩm ngay lập tức và tìm kiếm lời khuyên từ chuyên gia da liễu.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract và có bất kỳ vấn đề gì liên quan đến da, bạn nên tìm kiếm lời khuyên từ chuyên gia da liễu để được tư vấn và điều trị đúng cách.
- Nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú, bạn nên tìm kiếm lời khuyên từ bác sĩ trước khi sử dụng sản phẩm chứa Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract.
- Nếu bạn đang sử dụng sản phẩm chứa Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract và tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, bạn nên sử dụng kem chống nắng để bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV.
Tài liệu tham khảo
1. "Chamomile (Matricaria chamomilla L.): An overview." Pharmacognosy Reviews 5.9 (2011): 82-95.
2. "Chamomile: A herbal medicine of the past with bright future." Molecular Medicine Reports 3.6 (2010): 895-901.
3. "Chamomile (Matricaria chamomilla L.): An evidence-based systematic review by the natural standard research collaboration." Journal of Herbal Pharmacotherapy 6.3-4 (2006): 135-174.