- Trang chủ
- Thành phần
- Chi tiết thành phần
- Liposomes
Liposomes
Dữ liệu của chúng tôi có 8 sản phẩm chứa thành phần Liposomes
Liposomes - Giải thích thành phần
Liposomes
1. Liposomes là gì?
Liposomes được hình thành từ phospholipid có cấu trúc lưỡng tính bao gồm phần đầu ưa nước và phần đuôi kỵ nước. Khi các phospholipid ở trong dung dịch nước, các đuôi kỵ nước đối mặt với nhau để tránh nước và tạo thành một lớp kép phospholipid trong khi các đầu ưa nước hình thành liên kết hydro với các phân tử nước.
2. Tác dụng của Liposomes trong mỹ phẩm
- Nhờ có lớp tiếp dẫn phospholipid (Lecithin), các loại mỹ phẩm sản xuất theo công nghệ Lipsome có khả năng thẩm thấu sâu vào trong da với hàm lượng chính xác.
- Nhờ dưỡng chất thấm sâu vào tận lớp hạ bì của da, những tế bào da bị tổn thương nằm ở sâu nhất vẫn có thể thẩm thấu hợp chất
- Giảm thiểu tối đa tác dụng phụ, an toàn khi sử dụng đem lại hiệu quả cao hơn nhiều lần so với loại dùng công nghệ thường
- Tăng cường độ ổn định cho nhiều hoạt chất bị suy thoái mất đi hiệu năng trước tác động của môi trường
3. Các loại Liposomes trong làm đẹp
- Transferosomes: có tác dụng để phân phối thuốc, hoạt chất trực tiếp qua da. Transferosomes được tạo thành từ phospholipid, cholesterol với sự bổ sung một số chất hoạt động bề mặt như natri cholate
- Niosomes: là những túi nhỏ gồm chất hoạt động bề mặt ion từ polyglycerol alkyl hoặc dialkyl lớp ete. Sử dụng niosomes rất hữu ích do nó có thể cải thiện hiệu quả của sản phẩm và tăng khả năng thâm nhập, tăng khả năng tác dụng sinh học của các thành phần kém hấp thu, và tăng cường sự ổn định của thuốc/ hoạt chất.
- Ethosome: là những túi nhiều lớp mềm và linh hoạt cho phép thành phần nhập sâu vào các lớp da và lớp sừng.
Tài liệu tham khảo
- Wallace M.J., Kuo M.D., Glaiberman C., Binkert C.A., Orth R.C., Soulez G. Three-dimensional C-arm cone-beam CT: applications in the interventional suite. J Vasc Interv Radiol. 2009;20(7) Suppl:S523–37.
- Yabuuchi, H., M. Hatakenaka, K. Takayama, Y. Matsuo, S. Sunami, T. Kamitani, M. Jinnouchi, S. Sakai, Y. Nakanishi, and H. Honda, Non-Small Cell Lung Cancer: Detection of Early Response to Chemotherapy by Using Contrast-enhanced Dynamic and Diffusion-weighted MR Imaging. Radiology, 2011.
- Yoshinaga S., Suzuki H., Oda I., Saito Y. Role of endoscopic ultrasound-guided fine needle aspiration (EUS-FNA) for diagnosis of solid pancreatic masses. Dig Endosc. 2011;23 Suppl 1:29–33.
Kết quả phân tích thành phần
(Nhấp vào biểu tượng để biết thêm thông tin)
Phân tích nhanh về sản phẩm
Không chứa paraben
Không chứa sulfate
Không có cồn
Không chứa silicone
An toàn với da mụn
Thành phần tối thiểu
Không chứa chất gây dị ứng (EU)
Tác dụng & Thành phần đáng chú ý
Đánh giá tác động của thành phần với từng loại da
Nhấp vào mũi tên bên cạnh Loại da! Xanh lá cây = Tốt & Đỏ = Xấu

Da khô
None

Da dầu
None

Da nhạy cảm
None
Độ an toàn của thành phần (theo thang đánh giá EWG)
Nguy cơ thấp
Rủi ro vừa phải
Rủi ro cao
Không xác định
100%
Danh sách thành phần
| EWG | CIR | Tên thành phần & Chức năng mỹ phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | - | |
Thử các công cụ của Chanh
Xem thêm các thành phần khác
1
2
-
Acetyl SH-Pentapeptide-1
(Chất tái tạo, Chất làm dịu)
1
-
Ziziphus Spina-Christi Leaf Extract
(Chất làm dịu, Chất kháng khuẩn)
-
-
Clove Flower Bud Extract
-
-
Bifid Yeast Fermentation Product Filtrate
-
-
Sodium Cocoyl Proline
(Chất làm sạch, Chất làm sạch - hoạt động bề mặt)