- Trang chủ
- Thành phần
- Chi tiết thành phần
- Rosa Centifolia (Cabbage Rose)
Rosa Centifolia (Cabbage Rose)
Rosa Centifolia (Cabbage Rose) - Giải thích thành phần
Rosa Centifolia (Cabbage Rose)
1. Rosa centifolia là gì?
Rosa Centifolia, còn được gọi là hoa hồng Provence hay hoa hồng bắp cải - Một loại hoa hồng lai được phát triển trong khoảng giữa thế kỷ 17 - thế kỷ 19. Được trồng nhiều ở Ai Cập, Maroc và Pháp, loại hoa này tượng trưng cho tình yêu và niềm đam mê, là một trong những nguyên liệu đầu tiên của dòng sản phẩm chăm sóc da của Christian Lenart trong những năm 1900.
2. Tác dụng của Rosa centifolia trong mỹ phẩm
- Giảm thâm nám
- Chống cháy nắng
- Làm mờ sẹo
- Chống lão hóa
3. Cách sử dụng Rosa centifolia trong làm đẹp
- Tinh dầu hoa hồng sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm handmade như kem dưỡng da, lotion, làm son môi,…
- Sử dụng làm dầu xông: nhỏ vài giọt tinh dầu trong bát nước nóng để trong phòng hoặc sử dụng đèn đốt tinh dầu đem lại mùi hương dịu nhẹ lan tỏa khắp phòng.
4. Một số lưu ý khi sử dụng
- Sử dụng với làn da nhạy cảm thì phải pha loãng tinh dầu. Đậy kĩ nắp chai lọ vì tinh dầu rất dễ bay hơi nếu tiếp xúc với không khí.
- Sử dụng thận trọng với phụ nữ mang thai và trẻ em dưới 1 tuổi.
- Bảo quản tinh dầu ở những khô mát, tránh ánh nắng mặt trời.
- Nếu thấy tinh dầu có mùi lạ thì nên ngừng sử dụng ngay.
- Tránh bôi tinh dầu vào trực tiếp các vết thương hở và mắt.
Tài liệu tham khảo
- Agrimonia refers to Agrimony. The form llysie’r cances found in BLAdd 15045 may be an error for llysie’r cancer (‘gangrene herbs’). Agrimony was recommended to treat this condition. See Book 5/27 and the note there for examples. The recommended Modern Welsh name for this herb is Llys y Dryw although Cychwlyn, Llys y Fuddai and Trydon are also used.
Alexandrea refers to Alexanders. Hunt’s glossaries contain an item Glossera which also refers to Alexanders (PNME p. 129). The recommended Modern Welsh name for this herb is Dulys.
This plant is not native to the UK and has no recommended Modern Welsh name.
Kết quả phân tích thành phần



Danh sách thành phần
| EWG | CIR | Tên thành phần & Chức năng mỹ phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | - | |