- Trang chủ
- Thành phần
- Chi tiết thành phần
- Sodium Hexametaphosphate
Sodium Hexametaphosphate
Sodium Hexametaphosphate - Giải thích thành phần
Sodium Hexametaphosphate
1. Sodium hexametaphosphate là gì?
Sodium Hexametaphosphate hay còn được gọi là chất SHMP, hay với tên gọi đơn giản hơn chính là Natri thủy tinh, Natri Hexametaphosphate. Muối này có công thức hóa học Na6P6O18 hoặc (NaPO3)6. Hoặc các tên gọi tiếng anh khác của nó là glassy, calgon, sodium phosphate glass. Chất này tồn tại dạng bột màu trắng hoặc trắng tinh thể dạng hạt, không mùi, và dễ chảy nước khi để ngoài không khí.
2. Tác dụng của Sodium hexametaphosphate trong mỹ phẩm
Sodium Trimetaphosphate giảm thiểu sự thay đổi độ pH của dung dịch khi thêm acid hoặc bazơ vào. Sodium Hexametaphosphate ngăn ngừa sự ăn mòn (rỉ) của các vật liệu kim loại được sử dụng trong đóng gói mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Tài liệu tham khảo
- Albright and Wilson (Albright & Wilson UK Limited). 1998. a. Safety Data Sheet (To requirements of Directive 91/155/EEC) ANTIBLAZE® LR2. Ref. FR/LR2/010, Revision 1. West Midlands, UK.
- Albright and Wilson (Albright & Wilson UK Limited). 1998. b. Safety Data Sheet (To requirements of Directive 91/155/EEC) ANTIBLAZE® LR4. Ref. FR/LR4/012, Revision 1. West Midlands, UK.
- Albright and Wilson. 1998. c. Product Summary for ANTIBLAZE® LR2, LR3, and LR4, Ammonium Polyphosphates. Glen Allen, VA.
- Albright and Wilson (Albright & Wilson Americas, Inc.). 1998. d. Material Safety Data Sheet. ANTIBLAZE® LR2. Ref. PSMSD-30B, Revision 4. Glen Allen, VA.
- Albright and Wilson (Albright & Wilson Americas, Inc.). 1998. e. Material Safety Data Sheet. ANTIBLAZE® LR4. Ref. PSMSD-30C, Revision 3. Glen Allen, VA.
Kết quả phân tích thành phần



Danh sách thành phần
| EWG | CIR | Tên thành phần & Chức năng mỹ phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 2 | B | (Mặt nạ, Chất tạo mùi, Chất tạo phức chất, Chất chống ăn mòn) | |