Bee Pollen

Dữ liệu của chúng tôi có 5 sản phẩm chứa thành phần Bee Pollen

Bee Pollen - Giải thích thành phần

Bee Pollen

Chức năng: Bảo vệ da, Chất làm mềm

1. Bee pollen là gì?

Phấn hoa ong, còn được gọi là bánh mì ong và ambrosia, là một quả bóng hoặc viên phấn hoa thu thập trên cánh đồng do ong mật thợ đóng gói và được sử dụng làm nguồn thức ăn chính cho tổ ong. Nó bao gồm đường đơn, protein, khoáng chất và vitamin, axit béo, và một tỷ lệ nhỏ các thành phần khác.

2. Tác dụng của Bee pollen trong mỹ phẩm

  • Nuôi dưỡng sâu dành cho da bị tổn thương (Da sau điều trị lăn kim, phi kim, lột da...)
  • Làm đầy những khiếm khuyết của da
  • Dưỡng ẩm một cách hiệu quả, cung cấp năng lượng cho da căng đầy sức sống
  • Cải thiện kết cấu da với khả năng dưỡng ẩm chuyên sâu

3. Cách sử dụng Bee pollen trong làm đẹp

Sau khi sử dụng sữa rửa mặt làm sạch da, sử dụng toner hoặc nước hoa hồng cân bằng da, sau đó đến lớp Ampouler và cuối cùng là 1 lớp kem mỏng để khóa ẩm tất cả dưỡng chất đã cung cấp trên da.

Tài liệu tham khảo

  • Park AM, Khan S, Rawnsley J. Hair Biology: Growth and Pigmentation. Facial Plast Surg Clin North Am. 2018 Nov;26(4):415-424.
  • Tng VE, de Zwaan S. Hypertrichosis cubiti, a case report and literature review. Clin Case Rep. 2016 Feb;4(2):138-42.
  • Mimoto MS, Oyler JL, Davis AM. Evaluation and Treatment of Hirsutism in Premenopausal Women. JAMA. 2018 Apr 17;319(15):1613-1614.
  • Frank JA, Rojek N, Foreman RS. A case of hypertrichosis lanuginosa acquisita as a sign of malignancy. Eur J Dermatol. 2017 Feb 01;27(1):66-67.
  • Nguyen KD, Osehobo E, Alleyne CH. Hypertrichosis lanuginosa acquisita associated with intracranial melanoma: case illustration. J Neurosurg. 2018 Jul;129(1):48-49.

Kết quả phân tích thành phần

(Nhấp vào biểu tượng để biết thêm thông tin)
Phân tích nhanh về thành phần
Không chứa paraben
Không chứa sulfate
Không có cồn
Không chứa silicone
An toàn với da mụn
Không chứa chất gây dị ứng (EU)
Không chứa hương liệu
Tác dụng & Thành phần đáng chú ý
Dưỡng ẩm
Dưỡng ẩm
từ (1) thành phần
Bee Pollen
Đánh giá tác động của thành phần với từng loại da
Nhấp vào mũi tên bên cạnh Loại da! Xanh lá cây = Tốt & Đỏ = Xấu
Da khô
Da khô
None
Da dầu
Da dầu
None
Da nhạy cảm
Da nhạy cảm
None
Độ an toàn của thành phần (theo thang đánh giá EWG)
Nguy cơ thấp
Rủi ro vừa phải
Rủi ro cao
Không xác định
100%

Danh sách thành phần

EWG CIR Tên thành phần & Chức năng mỹ phẩm Ghi chú
1
-
(Bảo vệ da, Chất làm mềm)
Dưỡng ẩm