Hexylresorcinol

Dữ liệu của chúng tôi có 284 sản phẩm chứa thành phần Hexylresorcinol

Hexylresorcinol - Giải thích thành phần

Hexylresorcinol

Chức năng: Chất kháng khuẩn, Chất diệt khuẩn mỹ phẩm

1. Hexylresorcinol là gì?

Hexylresorcinol (HR) là một alkylresorcinol (AR), một loại phenolic lipid, có chuỗi n-hexyl gắn vào vị trí 4 của vòng 1,3-dihydroxybenzene. HR có thể tổng hợp bằng cách cho resorcinol và hexanoyl chloride phản ứng với nhau, với chất xúc tác là acid Lewis.

2. Tác dụng của Hexylresorcinol trong mỹ phẩm

  • Chống lão hóa dá, kháng viêm, ức chế hình thành các hợp chất AGEs là những chất có ảnh hưởng xấu đến tế bào cơ thể
  • Có khả năng làm sáng và đều màu da
  • Điều trị các vết chân chim, giảm nếp nhăn dưới mắt, nếp nhăn ở má, giảm đốm nâu, cải thiện độ săn chắc của da và làm đều màu da hiệu quả

Tài liệu tham khảo

  • Martin B. Nail histopathology. Actas Dermosifiliogr. 2013 Sep;104(7):564-78.
  • Fernandez-Guerrero M, Yakushiji-Kaminatsui N, Lopez-Delisle L, Zdral S, Darbellay F, Perez-Gomez R, Bolt CC, Sanchez-Martin MA, Duboule D, Ros MA. Mammalian-specific ectodermal enhancers control the expression of Hoxc genes in developing nails and hair follicles. Proc Natl Acad Sci U S A. 2020 Dec 01;117(48):30509-30519.
  • Patel LM, Lambert PJ, Gagna CE, Maghari A, Lambert WC. Cutaneous signs of systemic disease. Clin Dermatol. 2011 Sep-Oct;29(5):511-22.
  • André J, Sass U, Richert B, Theunis A. Nail pathology. Clin Dermatol. 2013 Sep-Oct;31(5):526-39.
  • de Berker DA, André J, Baran R. Nail biology and nail science. Int J Cosmet Sci. 2007 Aug;29(4):241-75.

Kết quả phân tích thành phần

(Nhấp vào biểu tượng để biết thêm thông tin)
Phân tích nhanh về thành phần
Không chứa paraben
Không chứa sulfate
Không có cồn
Không chứa silicone
An toàn với da mụn
Không chứa chất gây dị ứng (EU)
Không chứa hương liệu
Tác dụng & Thành phần đáng chú ý
Đánh giá tác động của thành phần với từng loại da
Nhấp vào mũi tên bên cạnh Loại da! Xanh lá cây = Tốt & Đỏ = Xấu
Da khô
Da khô
None
Da dầu
Da dầu
None
Da nhạy cảm
Da nhạy cảm
None
Độ an toàn của thành phần (theo thang đánh giá EWG)
Nguy cơ thấp
Rủi ro vừa phải
Rủi ro cao
Không xác định
100%

Danh sách thành phần

EWG CIR Tên thành phần & Chức năng mỹ phẩm Ghi chú
1
-
(Chất kháng khuẩn, Chất diệt khuẩn mỹ phẩm)