- Trang chủ
- Thành phần
- Chi tiết thành phần
- Tannic Acid
Tannic Acid
Tannic Acid - Giải thích thành phần
Tannic Acid
1. Tannic Acid là gì?
Tannic acid là dạng đặc biệt của tanin, một loại polyphenol. Tannic acid có tính axit yếu do sự hiện diện của một số nhóm chức phenol. Tannic acid thường được tìm thấy trong mô thực vật của một số loại cây như hồng, trà, cà phê, lựu,... Những cây này khi chưa trưởng thành đều chứa hàm lượng tannic acid rất cao.
Tannic acid có cấu trúc rất phức tạp, sau khi thủy phân thường tạo ra glucose, axit gallic hoặc các axit polyphenolic khác. Tanin có vị đắng, đặc tính làm se, bảo vệ tránh côn trùng.
2. Tác dụng của Tannic Acid trong mỹ phẩm
- Chất nhũ hóa, ổn định trong thực phẩm
- Làm se da, giảm sưng
- Tẩy tế bào chết và bã nhờn
- Điều trị viêm da dị ứng
- Giảm kích ứng da
3. Cách sử dụng Tannic Acid trong làm đẹp
Tannic acid được sử dụng tại chỗ trong các sản phẩm chứa hoạt chất này để điều trị vết loét lạnh, hăm tã, mụn nước,…
4. Một số lưu ý khi sử dụng
Tannic acid được đánh giá an toàn khi sử dụng với hàm lượng cho phép trong thực phẩm. Tuy nhiên, với số lượng lớn, tannic acid có thể gây ra tác dụng phụ như kích ứng dạ dày, buồn nôn, nôn và làm hư hại gan.
Tránh tắm với acid tannic nếu bạn bị chàm và tổn thương da bởi da lúc này dễ cho phép tannic acid vào cơ thể bạn với lượng quá nhiều.
Tannic acid có thể hấp thụ các chất trong dạ dày và ruột, do đó uống hoạt chất này cùng với thuốc uống có thể làm giảm lượng thuốc mà cơ thể bạn hấp thụ, từ đó dẫn đến làm giảm hiệu quả của thuốc. Để ngăn chặn sự tương tác này, hãy dùng tannic acid ít nhất một giờ sau khi uống thuốc.
Tài liệu tham khảo
- Sammons JE, Khachemoune A. Axillary hyperhidrosis: a focused review. J Dermatolog Treat. 2017 Nov;28(7):582-590.
- Menzinger S, Quenan S. [Evaluation and management of hyperhidrosis]. Rev Med Suisse. 2017 Mar 29;13(556):710-714.
- Romero FR, Haddad GR, Miot HA, Cataneo DC. Palmar hyperhidrosis: clinical, pathophysiological, diagnostic and therapeutic aspects. An Bras Dermatol. 2016 Nov-Dec;91(6):716-725.
Kết quả phân tích thành phần
Danh sách thành phần
| EWG | CIR | Tên thành phần & Chức năng mỹ phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | - | (Mặt nạ, Chất tạo mùi, Chất làm se khít lỗ chân lông) | |